tỉnh ủy

Danh từ
Danh từ
  1. Ban chấp hành tỉnh bộ của một chính đảng.

Từ, cụm từ chứa "tỉnh ủy"

Cấu tạo âm tiết

tỉnhâm đầu t · vần inh · thanh hỏi
ủyâm đầu (không) · vần uy · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "tỉnh ủy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.