tỉnh
Âm tiết tiếng Việt · có trong 34 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: nh
Đủ sáu thanh của "tinh"
"tỉnh" là một từ
Danh từ, Tính từ. Đơn vị hành chính của một nước, gồm có nhiều huyện. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "tỉnh"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "tỉnh"
tỉnh táoỞ trạng thái tỉnh, không buồn ngủ (nói khái quát).tỉnh ngủDễ thức dậy.tỉnh giấcNói đang ngủ bỗng thức dậy.tỉnh trưởngViên chức cai trị đứng đầu một tỉnh (cũ).tỉnh lỵNơi tập trung các cơ quan hành chính của tỉnh.tỉnh ngộNhận ra sự sai lầm của mình.tỉnh khô(Khẩu ngữ) Tỉnh như không, hoàn toàn không tỏ một thái độ hay tình cảm gì trước điều lẽ ra phải có tác động đến mình.tỉnh bộCấp bộ của một chính đảng hay một tổ chức ở một tỉnh.tỉnh bơ(Khẩu ngữ) Tỉnh như không, như hoàn toàn không có gì xảy ra, trước việc lẽ ra phải chú ý, phải có phản ứng.tỉnh giảmBớt đi.tỉnh nguyênĐỗ đầu hàng học trò thi.tỉnh đảng bộTổ chức Đảng ở một tỉnh.tỉnh đoànCấp bộ đoàn Thanh niên Công sản Hồ Chí Minh của một tỉnh.tỉnh đườngCơ quan cai trị của một tỉnh (cũ).tỉnh thíKỳ thi ở tỉnh. Mục Vinh đỗ thủ khoa (đỗ đầu).tỉnh ủy viênỦy viên chấp hành tỉnh đảng bộ của một chính đảng.tỉnh thânThăm nom cha mẹ.tỉnh thànhNơi dân cư đông đảo, tập trung cơ quan hành chính và sản xuất, khác với nông thôn.tỉnh ủyBan chấp hành tỉnh bộ của một chính đảng.
Từ có "tỉnh" ở sau
tán tỉnhLàm cho người khác xiêu lòng, nghe theo mình bằng những lời nói ngon ngọt, nhằm mục đích riêng.định tỉnh thần hôn(Nghĩa đen) Sớm khuya hầu hạ cha mẹ.hồi tỉnhTỉnh ra sau khi bị mê man.thức tỉnh(Id.) . Tỉnh ra, nhận ra lẽ phải và thoát khỏi tình trạng mê muội sai lầm.bất tỉnhỞ trạng thái mê man, hoàn toàn không biết gì.cảnh tỉnhLàm cho thấy sự sai lầm mà sửa chữa.tươi tỉnhVui vẻ hớn hở.liên tỉnhLiên thông giữa các tỉnh với nhau.lai tỉnhĐã tỉnh lại sau khi ngất đi.phớt tỉnhLờ hẳn đi, không thèm để ý đến (thtục).phản tỉnhXét lại tư tưởng mình để tìm những sai lầm.qui tỉnhVề thăm cha mẹ.định tỉnhChăm sóc cha mẹ khi sớm tối.tu tỉnhBiết lầm lỗi của mình và sửa đổi.
Cùng vần "inh", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.