tỉnh

Âm tiết tiếng Việt · có trong 34 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

tâm đầu
inhvần
hỏithanh

Âm cuối: nh

Đủ sáu thanh của "tinh"

"tỉnh" là một từ

Danh từ, Tính từ. Đơn vị hành chính của một nước, gồm có nhiều huyện. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "tỉnh"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "tỉnh"

Từ có "tỉnh" ở sau

Cùng vần "inh", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.