Thành ngữ
- (Nghĩa đen) Sớm khuya hầu hạ cha mẹ.
- (Nghĩa bóng) Việc chăm nom săm sóc cha mẹ.
- Đi cho biết đó biết đây. Ở nhà với mẹ biết ngày nào khôn.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 定省晨昏.
"định tỉnh thần hôn" trong các thứ tiếng
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 定省晨昏 |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 昏に定めて晨に省る |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
| định | âm đầu đ · vần inh · thanh nặng |
| tỉnh | âm đầu t · vần inh · thanh hỏi |
| thần | âm đầu th · vần ân · thanh huyền |
| hôn | âm đầu h · vần ôn · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "định tỉnh thần hôn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.