định tỉnh thần hôn

Thành ngữ
Thành ngữ
  1. (Nghĩa đen) Sớm khuya hầu hạ cha mẹ.
  2. (Nghĩa bóng) Việc chăm nom săm sóc cha mẹ.
  3. Đi cho biết đó biết đây. Ở nhà với mẹ biết ngày nào khôn.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 定省晨昏.

"định tỉnh thần hôn" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 定省晨昏
🇯🇵 Tiếng Nhật 昏に定めて晨に省る

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

địnhâm đầu đ · vần inh · thanh nặng
tỉnhâm đầu t · vần inh · thanh hỏi
thầnâm đầu th · vần ân · thanh huyền
hônâm đầu h · vần ôn · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "định tỉnh thần hôn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.