định

Âm tiết tiếng Việt · có trong 116 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

đâm đầu
inhvần
nặngthanh

Âm cuối: nh

Đủ sáu thanh của "đinh"

"định" là một từ

Động từ. Dự kiến việc sẽ làm. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "định"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "định"

định nghĩaLời định nghĩa.định dạnglà hành động sắp xếp theo một trình tự nào đóđịnh tỉnh thần hôn(Nghĩa đen) Sớm khuya hầu hạ cha mẹ.định hìnhTrở nên có một hình thái ổn định.định vịXác định vị trí tại thực địa của một vật thể nào đó theo những dấu hiệu xuất phát hay phản xạ từ bản thân nó.định kiếnÝ nghĩ riêng đã có sẵn, thường là không hay, khó có thể thay đổi được.định tuyếnQuá trình lựa chọn đường dẫn cho các lưu lượng dữ liệu trong một mạng lưới máy tính hoặc giữa các mạng lưới máy tính khác nhau.định cưSống cố định ở một địa phương; phân biệt với du cư.định hướngXác định phương hướng.định mệnhSố phận được định sẵn từ trước mà con người không cưỡng lại được, theo quan niệm duy tâm.định luậtQuy tắc về quan hệ và sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các hiện tượng tự nhiên và xã hội.định danhQuá trình nhận diện người hoặc sự vật và chứng thực người/sự vật đó là ai/cái gì.định kìKhoảng thời gian phải tiến hành một công việc.định thầnLàm cho tinh thần trở lại trạng thái thăng bằng bình thường.Định Công.định lượngHoạt động đo lường để xác định về mặt số lượngđịnh giáHoạt động quy định giá cho hàng hóa, dịch vụ của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh.định líMệnh đề toán học mà chân lí của nó được khẳng định hay phủ định qua chứng minh.định tính(Xem từ nguyên 1) Xét về mặt biến hoá tính chất mà không xét về mặt số lượng.định sốSố phận được định trước, theo thuyết duy tâm.định mứcMức quy định về lao động, thời gian, vật liệu v.v. để hoàn thành một công việc hay một lượng sản phẩmđịnh hướng từXác định phương hướng dựa vào các dụng cụ nam châm.định đoạtQuyết định dứt khoát (việc, vấn đề quan trọng), dựa vào quyền hành tuyệt đối của mình.định xứChỉ có trong một số khu vực nhất định.định liệuSắp đặt, tính toán trước cách giải quyết.định chếCác quy chế, nguyên tắc đặt ra để đảm bảo sự ổn định.định thứcSố tính theo những quy tắc nhất định từ một bảng vuông.định bụngĐã có ý làm việc gì.định tinhThiên thể cố định, không chuyển động.định vị toàn cầuXác định vị trí của vật thể trên bề mặt Trái Đất bằng hệ thống định vị toàn cầu.định sởNơi ở nhất định.định tỉnhChăm sóc cha mẹ khi sớm tối.định mức sản xuấtLượng sản phẩm quy định mà người công nhân phải làm ra trong một đơn vị thời gian.Định AnTên gọi các xã thuộc huyện Gò Quao (Kiên Giang) và huyện Lấp Vò (Đồng Tháp), Việt Nam.định rõChỉ một hành động rõ ràng.định luật bảo toànNhững định luật cơ bản của vật lí theo đó trong những điều kiện nhất định một số đại lượng vật lí không thay đổi theo thời gian (nói tổng quát).định đềMệnh đề toán học được công nhận, có thể sử dụng mà không cần chứng minh.định ngữThành phần phụ bổ nghĩa cho danh từ dùng để nêu lên đặc điểm, tính chất của danh từ. Định ngữ có thể là một tính từ, số từ, danh từ hoặc đại từ nhưng cũng có thể là một cụm từ.định canhCanh tác ở một nơi ổn định; phân biệt với du canh.định tâmCó ý định dứt khoát khi làm việc.định lýxem định líđịnh luật bảo toàn khối lượngxem bảo toàn khối lượngđịnh tộiÁp dụng các quy định của luật pháp hình sự để xác định tội mà bị cáo vi phạm và buộc phải chịu hình phạt từ tội danh đó.định hạnThời gian ấn định phải hoàn thành một công việc.

Từ có "định" ở sau

quyết địnhĐiều đã quyết định.nhất địnhBiểu thị ý khẳng định chắc chắn, cho là không thể khác được.xác địnhẤn định một cách chắc chắn.ý địnhSự rắp tâm làm việc gì.dự địnhĐịnh trước về việc sẽ làm, nếu không có gì thay đổi.khẳng địnhThừa nhận quả quyết là đúng.cố địnhỞ nguyên trạng thái không di động, không biến đổi.giả địnhSự coi như có thực.Đống xương vô địnhĐống xương người chết trận bên bờ sông Vô Định tỉnh Thiểm Tây. Nước sông chảy xiết cuốn theo cát, lòng sông chỗ nông, chỗ sâu không nhất định nên gọi là "Vô định hà". Từ thời xưa trên bờ sông này là bãi chiến trường.ổn định(Hoặc t.) . Ở vào hay làm cho ở vào trạng thái không còn có những biến động, thay đổi đáng kể.chỉ địnhNêu rõ ý nghĩa của một từ.mặc địnhĐược quy định sẵn, sẽ mặc nhiên được sử dụng khi không có sự can thiệp từ bên ngoài.phủ địnhBác bỏ, không được công nhận.vô định(Xem từ nguyên 1) Không biết rõ là ai.thẩm địnhXem xét để xác định, quyết định.giám địnhXem xét để quyết định là có hay không.Yên ĐịnhMột huyện T. Thanh Hoá, Việt Nam.thiền địnhTrạng thái tập trung sự chú ý vào một đối tượng duy nhất, không phân tâm để tâm thể an tĩnh từ đó quan sát và suy nghiệm chân lý một cách tỏ tường.hiệp địnhĐiều ước thông dụng do hai hay nhiều nước đã ký kết nhằm giải quyết những vấn đề chính trị, văn hoá, quân sự có liên quan.kiên địnhLàm cho vững.ấn địnhĐịnh ra một cách chính thức để mọi người theo đó mà thực hiện.an địnhTrạng thái yên ổn, an toàn của tâm lý con người.nhận địnhĐưa ra ý kiến có tính chất đánh giá, kết luận, dự đoán về một đối tượng, một tình hình nào đó.phỏng địnhSự tự suy đoán kết quả của một sự vật, sự việc là đúng nhưng không dựa trên bất kỳ một cơ sở hay bằng chứng nào.luật địnhQuy định cụ thể cho một văn bản pháp luật.bất địnhỞ trạng thái không ổn định, hay thay đổi.trấn địnhGiữ cho bình tĩnh.Tân ĐịnhMột phường thuộc quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.ước địnhHẹn trước việc sẽ làm.hoạch địnhVạch ra và quyết thực hiện.Gia ĐịnhLà 1 tên của thành phố hồ chí minh thời phủ gia định được thành lập dưới thời chúa nguyễn phúc chu.chủ địnhCó mục đích và lý do để làm gì đó.nghị địnhLệnh ban hành từ chính quyền cấp bộ hoặc trên bộ, gồm một phần nhắc lại các văn bản dùng làm căn cứ và một phần trình bày những điều mà cấp dưới phải thi hành.quyết định luậnThuyết thừa nhận hiện tượng tự nhiên và xã hội có tính quy luật, tính tất nhiên và quan hệ nhân quả.san địnhSửa sang lại cho đúng.thực định(Pháp luật) Hiện đang quy định.đoán địnhQuyết định sau khi đã nhận xét.bàn địnhBàn bạc và quyết định.hiệp định khungHiệp định có tính chất nguyên tắc chung về một vấn đề lớn, thường được kí kết giữa hai chính phủ, dựa vào đó có thể có những kí kết về những vấn để cụ thể.tiền địnhĐã được tạo hoá định sẵn từ trước, theo quan niệm duy tâm.rắp địnhĐịnh sẵn, rắp tâm sẵn.bất ổn địnhỞ trong trạng thái có những biến động không bình thường.phân địnhChia ra và xác định.danh địnhQuy định trên danh nghĩa.Sài Gòn–Gia ĐịnhThành phố và tỉnh cũ, từ ngày 2 tháng 7 năm 1976 được đặt tên là Thành phố Hồ Chí Minh.kiểm địnhHoạt động đánh giá, xác nhận đặc tính kỹ thuật đo lường của phương tiện đo theo yêu cầu kỹ thuật đo lường.Xuân ĐịnhMột xã thuộc huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.bình địnhDẹp yên giặc giã hoặc những cuộc nổi dậy.

Cùng vần "inh", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.