khẳng định

Động từ
Động từ
  1. Thừa nhận quả quyết là đúng.
    • Chúng ta phải khẳng định ta là ai (Huy Cận)

Câu ví dụ thêm

  • Tôi khẳng định rằng tôi vô tội.I insist that I'm innocent.
  • Bạn nên khẳng định sự việc một cách không ngập ngừng.You should make sure of the fact without hesitation.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"khẳng định" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh assert · predicate · to affirm; to assert
🇨🇳 Tiếng Trung 肯定 kěn dìng · 认定 rèn dìng · 断定 duàn dìng
🇯🇵 Tiếng Nhật 主張 しゅちょう · 肯定 こうてい · 断定 だんてい
🇰🇷 Tiếng Hàn 주장하다 jujanghada
🇫🇷 Tiếng Pháp affirmer
🇩🇪 Tiếng Đức behaupten
🇷🇺 Tiếng Nga утверждать утвержда́ть
🇮🇹 Tiếng Ý affermare

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

khẳngâm đầu kh · vần ăng · thanh hỏi
địnhâm đầu đ · vần inh · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "khẳng định" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.