Động từ
- Thừa nhận quả quyết là đúng.
- Chúng ta phải khẳng định ta là ai (Huy Cận)
Câu ví dụ thêm
- Tôi khẳng định rằng tôi vô tội.I insist that I'm innocent.
- Bạn nên khẳng định sự việc một cách không ngập ngừng.You should make sure of the fact without hesitation.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
.
"khẳng định" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | assert · predicate · to affirm; to assert |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 肯定 kěn dìng · 认定 rèn dìng · 断定 duàn dìng |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 主張 しゅちょう · 肯定 こうてい · 断定 だんてい |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 주장하다 jujanghada |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | affirmer |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | behaupten |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | утверждать утвержда́ть |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | affermare |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "khẳng định" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.