định số

Danh từ
Danh từ
  1. Số phận được định trước, theo thuyết duy tâm.
    • Duyên phận định số mỗi người thế nào thì nhận thế ấy.

Câu ví dụ thêm

  • Quyết định số lượng bạn muốn.Decide how much you want.

Cấu tạo âm tiết

địnhâm đầu đ · vần inh · thanh nặng
sốâm đầu s · vần ô · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "định số" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.