số

Âm tiết tiếng Việt · có trong 145 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

sâm đầu
ôvần
sắcthanh

Đủ sáu thanh của "sô"

"số" là một từ

Danh từ, Tính từ. Từ dùng để đếm. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "số"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "số"

số lượngSố sự vật ít hay nhiều.số phậnSự định đoạt cuộc đời của một người được hưởng hạnh phúc hay chịu đau khổ, sống lâu hay chết sớm... do một sức thiêng liêng nào đó, theo thuyết duy tâm.số khôngSố biểu thị không có đại lượng nào.số ítChỉ số lượng nhỏ.số nguyên(Toán học) Số tạo thành bởi một hay nhiều đơn vị gộp lại.số tiềnXem số và tiềnsố nguyên tố(Toán học) số nguyên chỉ chia hết cho chính nó và cho 1.số mộtĐứng đầu, đứng trên hết.số dư(Toán học) Số còn lại trong một phép chia sau khi lấy số bị chia trừ đi tích số của số chia với số thương. Số dư luôn luôn dương.số đoSố chỉ kết quả của phép đo một đại lượng nhất định bằng hệ đơn vị xác định nào đó.số đại sốSố (thực hoặc phức) là nghiệm của một phương trình đại số nào đó.số họcNgành toán học chuyên nghiên cứu tính chất của các số và các phép tính về các số.số khốiTổng số proton và neutron trong một nguyên tử.số siêu việtSố (thực hoặc phức) không là nghiệm của một phương trình đại số nào.số mệnhNhững điều may rủi, họa phúc đã được tạo hóa định sẵn cho cuộc đời của mỗi người, theo quan niệm duy tâm (nói tổng quát).số liệuTài liệu bằng những con số.số chính phươngSố nguyên là bình phương của một số nguyên.số chiều(Toán học) Số biểu diễn độ trải rộng của không gian.số nguyên tửSố lượng proton trong hạt nhân của một nguyên tử.số chẵnSố chia hết cho 2.số hiệu(Toán học) Số chỉ vị trí của một vật trong các vật khác đồng loại.số làNguyên nhân là, vốn là.số ghếSố lượng ghế.số từLà những từ chỉ số lượng.số thựcSố dương hoặc âm biểu thị bằng một phân số thập phân vô hạn.số nhiều(ngôn ngữ học) số nhiều (có hơn một), dạng số nhiều hoặc từ ở số nhiều.số bị chia(Số học) Số đem chia cho những số khác.số hóaQuá trình chuyển đổi thông tin từ dạng tương tự (analog) sang dạng kỹ thuật số.số đếmSố được sử dụng để biểu thị số lượng của một tập hợp đối tượng.số đôngPhần lớn.số dáchSố một, trên tất cả những cái khác cùng loại.số phứcTổng của một số thực và một số ảo.số mũ(Toán học) Số chỉ bậc của luỹ thừa.số phóng đạiSố lần phóng to lên của một quang cụ.số lẻ thập phânSố ở phần sau dấu phẩy trong một số thập phân.số hạng(Toán học) Một trong các lượng tạo thành một tổng số, một phân số, một tích số hay một tỉ số.số đềCách gọi khác của lô đề, dựa vào việc đoán trước những con số nào đó nhằm trúng thưởng.số kiếpVận mệnh một đời người.số mụcSố kê ra từng mục.số đốiSố có giá trị tuyệt đối bằng nhau nhưng dấu ngược nhau với một số khác.số độc đắcSố đặc biệt, được thưởng nhiều nhất trong một cuộc xổ số.số hữu tỉTừ chung chỉ một số nguyên hay một phân số.số chia(Toán học) Số mà người ta lấy một số khác (gọi là số bị chia) để chia cho.số trung bìnhSố thương của một tổng chia cho số các số hạng của tổng ấy.số âmSố bé hơn số không, biểu thị một lượng lấy với dấu âm.số liệt(Toán học) Dãy số.số mườixem mườisố nhân(Toán học) Số mà người ta phải gấp bội một số khác (gọi là số bị nhân) bao nhiêu lần để được tích số.

Từ có "số" ở sau

dân sốSố dân ở một khu vực (như một nước hoặc một địa phương) trong một khoảng thời gian nhất định.đại sốNgành toán học khái quát số học, trong đó dùng các chữ thay các số.điểm sốThang đánh giá bằng số của người dạy đối với học sinh.tần số(Vật lý) Số chu kì trong một giây của một chuyển động tuần hoàn (đơn vị đo là héc - Hz).đa sốPhần lớn, số đông trong một tập hợp, thường là tập hợp người.chỉ sốCon số biểu hiện tương đối tình hình biến động của một hiện tượng ở các thời kì khác nhau.một sốSố lượng nào đó (thường là ít) trong quan hệ với toàn thể, tổng thể.vô sốNhiều lắm.hệ số(toán) Số lượng nhân một số lượng khác.số đại sốSố (thực hoặc phức) là nghiệm của một phương trình đại số nào đó.tổng sốSố cộng chung tất cả lại.con sốChữ số.xổ sốTrò chơi quay số để biết những vé trúng giải.cây sốTrụ xây hoặc cột chôn cạnh đường để làm mốc cho khoảng cách từng kilomet một, trên đó có ghi số kilomet tính từ một nơi nào đó hoặc cách xa một nơi nào đó.kỹ thuật sốKiểu định dạng dữ liệu không thể thiếu trong ngành điện tử, được biểu diễn dưới dạng các chuỗi ký hiệu rời rạc.cơ sốSố dùng làm cơ sở để xây dựng một hệ thống số.tỷ sốSố biểu thị độ lớn của một đại lượng so với một đại lượng khác đồng loại lấy làm đơn vị.xấu số(Kng.) .ẩn sốMột biến số cần tìm giá trị, thường kí hiệu bằng x, y hoặc z.phân sốSố biểu thị một hay nhiều phần của một đơn vị được chia thành những phần bằng nhau và thường được viết dưới dạng xy.tử số(Số học) Số hạng trong một phân số chỉ rõ phân số đó chứa bao nhiêu phần bằng nhau của đơn vị.chữ sốKí hiệu cơ bản dùng để viết các số.quân số(xem từ nguyên 1) Số quân đội.hộp sốBộ phận để thay đổi tỷ số truyền động.cấp số nhânDãy số (hữu hạn hay vô hạn) trong đó từ số thứ hai trở đi mỗi số bằng số đứng trước nhân với một số không đổi.thiểu sốSố ít; trái với đa số (số nhiều).hỗn sốSố gồm phần nguyên bên trái và phần phân số bên phải được viết sát nhau. Thông thường phần phân số được chọn sao cho tối giản và có tử số nhỏ hơn mẫu số. Giá trị của hỗn số bằng tổng giá trị của hai phần.cấp số cộngMột dãy số hữu hạn hoặc vô hạn, trong đó kể từ số hạng thứ hai, mỗi số hạng đều bằng tổng của số hạng đứng trước nó với một số không đổi (công sai).sai sốHiệu số giữa trị số đúng và trị số gần đúng.vận sốToàn bộ những điều may rủi lớn đã được định sẵn một cách thần bí, theo mê tín.bùng nổ dân sốSự gia tăng dân số quá nhanh trong một thời gian ngắn, gây ảnh hưởng tiêu cực đến mọi mặt của đời sống xã hội.hiệu sốKết quả của việc trừ một số với số khác.trúng sốĐược giải trong cuộc quay xổ số.hàm sốKhái niệm toán học chỉ sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các đại lượng biến thiên.vé sốTờ giấy vé in thông tin dự thưởng của xổ số.đáp sốKết quả của một bài toán.định sốSố phận được định trước, theo thuyết duy tâm.doanh số.bội số chung nhỏ nhất.cần tăng dân sốDương vật.thông số(Toán học) Cg. Tham số. Chữ được coi như một số đã biết và có thể có nhiều giá trị.mã sốKý hiệu bằng chữ số dùng trong một hệ thống sắp xếp, phân loại.thuật sốPhép căn cứ vào bát quái và ngũ hành mà đoán sự lành, sự dữ, sự may, sự rủi theo mê tín.tới số(Đph) Sắp chết.duyên số.ước sốSố chia hết của một số khác.bí sốMã số dùng để thay thế tên định danh thật khi hoạt động bí mật.nhân sốSố người.

Cùng vần "ô", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.