Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

số hạng

Danh từ
Danh từ
  1. (Toán học) Một trong các lượng tạo thành một tổng số, một phân số, một tích số hay một tỉ số.
    • Trong phép cộng 5 + 3 + 2 = 10 thì 5, 3 và 2 là các số hạng.

Cấu tạo âm tiết

sốâm đầu s · vần ô · thanh sắc
hạngâm đầu h · vần ang · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "số hạng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.