hạng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "hang"
"hạng" là một từ
Danh từ. Tập hợp người hoặc vật cùng loại, được đánh giá và xếp theo cao thấp, lớn nhỏ, tốt xấu khác nhau. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "hạng"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "hạng"
hạng mụcNhững công trình nhỏ, riêng lẻ nằm trong tổ hợp của một công trình lớn.hạng cặn bã(lón)Người vô chí.
Từ có "hạng" ở sau
thượng hạngThuộc loại tốt nhất.số hạng(Toán học) Một trong các lượng tạo thành một tổng số, một phân số, một tích số hay một tỉ số.ngoại hạngHạng đặc biệt, ở trên các hạng thường.nhất hạngHơn hết.mạt hạngNói người thuộc hạng cuối cùng, hạng xấu nhất, hạng thấp
Cùng vần "ang", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.