dạng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 21 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "dang"
"dạng" là một từ
Danh từ. Hình thể, kích cỡ bên ngoài, dựa vào đó để phân biệt sự khác nhau giữa các sự vật, hiện tượng. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "dạng"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "dạng"
Từ có "dạng" ở sau
đa dạngNhiều hình thức, nhiều dạng biểu hiện khác nhau.định dạnglà hành động sắp xếp theo một trình tự nào đóhình dạngHình của một vật làm phân biệt nó với những vật khác loại.bản dạngSự nhận thức và định hình của một cá nhân về bản thân mình.đồng dạngCùng hình dạng (cùng tỷ lệ độ dài giữa các cạnh).nhận dạngNhìn hình dáng, đặc điểm bên ngoài để nhận ra một đối tượng nào đó.sự đồng dạng(Hình học) Sự cùng hình dạng (cùng tỷ lệ độ dài giữa các cạnh).biến dạngBiến đổi về hình dạngdị dạngHình dạng khác thường.Thập dạng chi tiênGiấy mười thức, chỉ loại giấy hoa tiên được Tạ Công ở ích Châu (nay là Tứ Xuyên, Trung Quốc) sản xuất, còn gọilà "Thập dạng loan tiên".giả dạngMượn hình dạng khác.bộ dạngCử chỉ và dáng người (nói tổng quát).mỏ dạng tầngMỏ gồm các thân quặng dạng vỉa nằm khớp với đá vây quanh.không phải dạng vừa đâu(Tiếng lóng) Ý nói không tầm thường.vô duyên vô dạng(nhưng nghĩa mạnh hơn).cải dạngThay đổi bộ dạng, cách ăn mặc, v.v., để người khác khó nhận ra.nhân dạngToàn thể những đặc điểm trong hình thức bề ngoài của một cá nhân, miêu tả khi người đó cần được nhận ra trong quá trình bị theo dõi.tự dạngDáng chữ riêng của từng người.quan dạngHình thức dáng điệu khệnh khạng của quan.
Cùng vần "ang", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.