mỏ dạng tầng

Danh từ
Danh từ
  1. Mỏ gồm các thân quặng dạng vỉa nằm khớp với đá vây quanh.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

mỏâm đầu m · vần o · thanh hỏi
dạngâm đầu d · vần ang · thanh nặng
tầngâm đầu t · vần âng · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "mỏ dạng tầng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.