Từ bắt đầu bằng "m" (1.486 từ)
MChữ số La Mã 1000. Xem Ⅿ, ⅿ.ma(Kết hợp hạn chế) Người đã chết.ma bùnBủn xỉn, bần tiện.Ma-coongMột tên gọi khác của dân tộc Bru-Vân Kiều.ma cà lồMa hút máu người, theo mê tín.ma cà rằngLoài quỷ hành vi giống dơi, chuyên hút máu bà đẻ ở Hưng Hóa, theo các sách Kiến văn tiểu lục của Lê Quý Đôn, Thoái thực ký văn của Trương Quốc Dụng và Hưng Hóa kỉ lược của Phạm Thận Duật.ma càn sùngLoài quỷ hành vi giống dơi, chuyên hút máu bà đẻ ở Hưng Hóa, theo các sách Kiến văn tiểu lục của Lê Quý Đôn, Thoái thực ký văn của Trương Quốc Dụng và Hưng Hóa kỉ lược của Phạm Thận Duật.ma côKẻ sống về nghề đi dẫn gái điếm cho khách làng chơi, trong xã hội cũ.ma da(Địa phương) Thứ ác thần ở dưới nước, chuyên kéo chân người bơi lội cho chết đuối, theo mê tín.ma-deNguồn ánh sáng chuyển vận theo những nguyên tắc của thiết bị la-de, dùng để phóng một bức xạ có tần số cho biết vào những nguyên tử hay phân tử có khả năng hấp thụ bức xạ đó và hoàn lại một năng lượng lớn hơn năng lượng đã thu.ma-dútDầu đặc dùng làm nhiên liệu để chạy máy.ma-giThứ nước chấm làm bằng lông lợn, khô lạc hoặc vỏ đỗ.ma-giêKim loại mềm, nhẹ, trắng như bạc, cháy với ngọn lửa rất chói, có thể dùng để phát ánh sáng chụp ảnh ban đêm.ma giớiÂm ảnh.ma gàMa hiện thành hình con gà, thường làm cho người ta ốm đau, theo mê tín.ma kétMa-két (maquette).ma lemKẻ bẩn thỉu quá.ma men(Kng.) . Rượu, ví như một con ma cám dỗ.ma mãnhTinh ranh quỷ quái.ma-nhê-tôMáy phát điện một chiều kiểu nhỏ, chạy với nam châm vĩnh cửu, thường dùng trong xe ô-tô, mô-tô.ma-ni-venBộ phận dùng để quay máy bằng tay.ma quỉMa và quỷ.ma quỷMa và quỷ (nói khái quát).ma-ra-tôngMôn chạy thi dai sức trên đường trường (42, 195 km).ma thuậtSức mạnh thần bí của con người có thể tác động lên sự vật để tạo ra những phép lạ (như làm mưa, làm gió, làm phúc, gây hoạ, v.v.), theo niềm tin của hình thái tôn giáo nguyên thuỷ.ma trơiÁnh sáng do chất phốt-pho ở xương người hay xương vật tỏa ra, ban đêm thường lập lòe, phảng phất ở bãi tha ma.ma trận(Toán học) Bảng các số (hoặc các vật thể toán học) viết thành các hàng và các cột.ma tuý.ma tà(Đph) Lính cảnh sát ở Nam-bộ trong thời Pháp thuộc.ma túyTên gọi chung các loại chất kích thích, dùng nhiều thành nghiện như thuốc phiện, hêrôin.macgarinxem bơ thực vậtmactensitMột dung dịch rắn của cacbon trong sắt; thành phần chủ yếu của thép.magnetitKhoáng vật màu đen, hợp chất của sắt với oxygen, có đặc tính hút mạt sắt.maiTấm cứng bảo vệ lưng một số động vật.mai bồngMui thuyền.mai chướcNgười làm mối.mai câuVòng hoa mai. ở đây, ý nói việc điểm tô của phụ nữ. Hạnh Nguyên biếng tô điểm, buồn về chuyện tình duyên cũ.mai cốt cách, tuyết tinh thầnThuý Kiều và Thuý Vân, mỗi người có một vẻ riêng ví như mai có "cốt cách" của mai, tuyết có "tinh thần" của tuyết.mai danhVùi mất tên tuổi, khiến cho người ta lãng quên đi.mai danh ẩn tích(Nghĩa đen) Chôn tên, giấu vết.Mai dịchQuán trọ, nơi đưa đón sứ giả.mai gầmLoài rắn độc, mình có khoang, lưng có sống nhọn.mai hoaCó lông hoặc da lốm đốm trắng.Mai huynhÔng anh họ Mai tức Mai Bá Cao.mai hình tú bộThân hình manh mảnh như cây mai, gót đẹp như thêu gấm, ý tả người con gái tuyệt đẹp.Mai khaAnh họ Mai (tức Mai sinh).mai khôiHoa hồng.mai máiXam xám nhạt như màu chì.mai mối(Id.) . Người làm mối trong việc hôn nhân (nói khái quát).mai mốtVài ba ngày nữa.mai mộtMất dần thanh thế.mai phụcGiấu, ém quân chỗ kín để chờ đánh bất ngờ.mai rùaGiáp hộ thân tự nhiên của rùa, dùng để bói toán.mai sauVề sau này.Mai Thúc LoanNgười lãnh đạo cuộc khởi nghĩa nông dân chống sự chiếm đóng của nhà Đường ở Việt Nam vào đầu thế kỷ thứ 8.mai thúy(Nói lái, mạng xã hội, không chính thức)mai tángChôn người chết.mai điểuTranh mai và chim đẹp hài hoà. Đây nói thơ xướng hoạ, tinh ý rất xứng hợp nhau.Mai Động.manKhông đúng sự thực, che giấu sự tình.man diSự còn lạc hậu.man-ganKim loại màu xám hồng, cứng và khó nóng chảy.man khaiKhai báo không đúng sự thật nhằm mục đích lừa dối để có lợi.man manBị tâm thần nhẹ, có biểu hiện và lời nói hơi không bình thường.man mácRộng mênh mông.man mátHơi mát.man nhânNgười mọi rợ, người nước Sa Đà.man phươngPhương người mọi rợ, tức người mọi rợ (quan niệm của Trung Quốc phong kiến).man rợỞ tình trạng chưa có văn minh, đời sống con người có nhiều mặt gần với đời sống thú vật.man tráGiả dối, xảo trá để đánh lừa.man-tôĐường chế tạo theo cách thủy phân tinh bột bằng mầm ngũ cốc.mang(Ph.) . Hoẵng.mang cálà bộ phận của con cá dùng để thởMang KệCòn gọi là Mang Đăng hoặc Mang Đường, là nơi dấy nghiệp của nhà Hán (Hán Lưu Bang tức Hán Cao Tổ).mang lạilà hành động đem lại cái gì đó.mang mangHỗn độn, không rõ.mang mángLơ mơ, không chắc chắn trong nhận thức.mang mẻMang vào mình thành bận bịu, phải chịu khó khăn, vất vả.mang taiPhía sau vành tai người.mang tiếngCó danh nghĩa là gì.Mang YangMột huyện ở trung tâm tỉnh Gia Lai, Việt Nam.Mang đao tới hộiTam quốc chí.mang ơnChịu ơn người khác.manhNói quần áo hay chiếu chăn mỏng mảnh.manh nhaMới có mầm mống, mới nảy sinh.manh tâmPhát sinh tâm địa xấu xa.manh độngHành động có tính chất đột ngột, tức thời, liều lĩnh, thiếu suy nghĩ.maoNói tắt của lông mao.mao mạchMạch máu nhỏ nối liền động mạch và tĩnh mạch.mao quảnỐng dẫn có đường kính rất nhỏ.mao tiếtLệnh kỳ bằng lông thú.mau(Kng.) .mau chóngNhanh, chỉ trong thời gian ngắn.mau lẹNhanh nhẹn.mau miệngNhanh nhảu, ân cần trong việc trò chuyện, chào hỏi.mau mắnKhông chậm chạp.mayGió.may màNếu gặp may.may mắnGặp dịp tốt.may raCó ít nhiều hi vọng.may rủiTùy ở sự ngẫu nhiên, không chắc chắn.may saoThực là may quá.may sẵn(Thường dùng phụ sau d.) . May quần áo hàng loạt, theo những cỡ nhất định chứ không theo kích thước cụ thể của từng người (nói khái quát); phân biệt với may đo.may đoNói quần áo may theo kích thước của từng người.MdhurTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Giáy.meMẹ theo phương ngữ Hà Nội thời Pháp thuộc.me tâyNgười đàn bà Việt nam lấy chồng Pháp thời Pháp thuộc.memNhai cơm để mớm cho trẻ.memristor(Vật lý) Linh kiện điện tử bị động có memristance, hiện tượng điện trở thay đổi tùy điện tích đã qua linh kiện.menChất hữu cơ gồm những tế bào sống có khả năng gây lên những phản ứng hoá học.men métHơi tái.men nởNguyên liệu làm bánh để kích thích bột nở trong quá trình ủ, có nguồn gốc vi sinh vật.meoCó mốc xanh.meo cauBẹ bọc hoa cau.mesonMột loại hạt hadron có spin nguyên.methoxyNhóm chức gồm 1 nhóm methyl liên kết với một nguyên tử ôxy. Công thức của methoxy là: –O–CH3.mezonMột loại hạt hadron có spin nguyên.MgKí hiệu hoá học của nguyên tố ma giê.mixem lông mimi-ca(Địa lý học) Khoáng chất bóng, là thành phần của đá hoa cương, gồm nhiều lớp dễ dàng tách khỏi nhau, không nóng chảy, đen, hoặc trong suốt và không màu và trong trường hợp này được dùng thay kính.mi-crôMáy thu tiếng để truyền đi.mi thanh mục túLông mày dài mỏng, mắt đẹp. (bóng) Chỉ người có khuôn mặt đẹp.milimétPhần nghìn của mét.minTừ người trên dùng để xưng với người dưới, có nghĩa là ta.minhSáng, sáng suốt rõ ràng.minh bạchRõ ràng.minh châuViên ngọc sáng.minh chủNgười đứng đầu trong một cuộc đồng minh thời phong kiến.minh côngTừ xưa dùng để tôn xưng một người có chức vị trong thời phong kiến.minh dươngCõi tối và cõi sáng, tức âm phủ và dương gian.minh hoạLàm rõ thêm, sinh động thêm nội dung muốn trình bày, bằng hình vẽ hoặc những hình thức dễ thấy, dễ hiểu.minh hàiMột loại ngọc nau.minh hươngNhững người Trung Quốc chống nhà Mãn Thanh và trung thành với nhà Minh, chạy sang lập làng tại Việt Nam.minh khíĐồ vật chôn theo với người chết trong huyệt với mục đích người chết sẽ dùng ở cõi âm.minh linhMột loài sâu giống như con nhện. Tục truyền con tò vò bắt thứ nhện này về nuôi trong tổ, khi lớn nó bay đi. Vì thế có câu "tò vò mà nuôi con nhện, đến khi nó lớn nó quện nhau đi". Danh từ minh linh đây chỉ con nuôi.Minh LệMột làng nằm bên nhánh Rào Nan thuộc sông Gianh, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam. Hiện nay thuộc xã Quảng Minh, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình.minh mạcMờ mịt, bát ngát.minh mịTươi sáng đẹp đẽ.minh nguyệtTrăng sáng.minh ngọc(Địa lý học) .minh nôngMột chức quan ngày xưa coi việc làm ruộng.minh oanBày tỏ nỗi oan uổng.minh quân(Từ cũ) Ông vua sáng suốt.minh sinhMảnh lụa đỏ hay vải đỏ dài, có viết tên họ và chức phẩm người chết, treo lên một cành nêu hoặc dán vào một cái khung, dẫn đi trước linh cữu lúc đưa ma.minh thệThề thốt.minh thịRõ ràng.minh tinhNgôi sao sáng; thường dùng để ví các nghệ sĩ điện ảnh, có tài năng và danh tiếng lẫy lừng.Minh TânMột xã đồng chiêm trũng nằm ở huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định, Việt Nam. Phía đông giáp với xã Cộng Hòa, phía tây giáp với huyện Ý Yên và một phần giáp với xã Kim Thái.minh tíchPhân tích thấu đáo cặn kẽ một sự vật hay một sự việc nào trước mắt hay vừa diễn ra cùng thời điểm.minh điều(Thiên văn học) Phần của Mặt Trời sáng hơn những phần chung quanh.minh đạoChân lí.miuCon mèo.MiênTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Khơ-me.miên manLôi thôi kéo dài.miên trạngTrạng thái ngủ nghỉ.miêu tảDùng ngôn ngữ hoặc màu sắc, đường nét, nhạc điệu để làm cho người khác hình dung được hình thức các sự vật hoặc hình dáng, tâm trạng trong khung cảnh nào đó.miếnThứ đồ ăn gồm những sợi dài và nhỏ làm bằng bột đậu xanh.Miến ĐiệnMyanmar.miếtẤn mạnh một vật xuống rồi di đi di lại.miếuĐền thờ nhỏ.miếu hiệuTên hiệu truy tôn vua khi đã chết.miếu mạoMiếu nói chung.miếu đườngNơi triều đình nhà vua đóng.miềnPhần đất đai của một nước mang rõ rệt một tính chất địa lý.miền ngượcVùng ở nơi rừng núi, phía phải đi ngược dòng sông mới đến; phân biệt với miền xuôi.Miền TâyNhư đồng bằng sông Cửu Long.miễnCho khỏi phải chịu, khỏi phải làm.miễn chấpTha thứ không chấp nhất.miễn cưỡngGắng gượng, không thoải mái, bằng lòng khi làm việc gì.miễn dịchNói tình trạng của cơ thể không trở lại mắc một bệnh gì sau khi đã mắc bệnh ấy một lần hoặc đã được tiêm chủng phòng bệnh ấy.miễn làL. Chỉ cốt là.miễn nghịNói tòa án bác bỏ một bản án không xét hỏi đến nữa.miễn phíCho được khỏi phải nộp tiền phí tổn.miễn saiĐược tha không phải làm những việc đi phu đi tráng dưới chế độ cũ.miễn thuếKhỏi phải đóng thuế.miễn thứTha lỗi cho.miễn tráchTha cho, không trách móc.miễn trừMiễn cho khỏi (thường nói về những điều quy định theo pháp luật).miễuMiếu nhỏ.miệnMũ nhà vua đội khi đi tế.miệngBộ phận ở mặt người dùng để ăn và để nói.miệng lưỡiNói người ăn nói lém lỉnh.miệng lưỡi thế gianTin đồn.miệng nam mô, bụng một bồ dao gămNói lời thiện nhưng trong lòng có ác ý.Miệng sàmNhững kẻ gièm pha (sàm) hay bịa đặt ra nhiều điều (thêu dệt).miệng thếDư luận của thiên hạ.miệng tiếngLời bàn bạc chê khen.miệt màiỞ trạng thái tập trung và bị lôi cuốn vào công việc đến mức như không một lúc nào có thể rời ra.miệt thịCoi khinh, coi thường.mlờiLời nói.MnKí hiệu hoá học của nguyên tố man-gan.mnhờiLời nói.moPhần bẹ rộng ở lá cau, bọc lấy thân cau.mo cauBẹ của cây cau chỗ cổ hũ (chỗ cau trổ buồng)mo lênBài hát của dân tộc Mường có tính chất tín ngưỡng, thầy mo hát trong đám tang trước quan tài người chết, để đưa hồn ma lên trời.mo nangLớp bẹ ôm bên ngoài của măng tre. Khi măng tre lớn lên phát triển thành cây tre thì các bẹ này tách dần ra khỏi thân và khô. Các bẹ tre khô này được gọi là mo nang. Mo nang này có thể dùng làm quạt và một số công dụng khác. Mo của cây cau không gọi là mo nang.mo rát(Ngành in) Bản in thử, dùng để chữa các lỗi khi xếp chữ.mo sừngĐồ chuyên dùng trong nghề sơn ta, làm bằng sừng trâu lạng thành phiến hình thangcao theo nhiều kích cỡ thích hợp, đầu nhỏ gọt tròn dày khoảng 1 mm, được mài mỏng dần cho đến đầu to để có độ mềm dẻo.moay-ơBộ phận ở tâm bánh xe, quay quanh trục xuyên qua nó.moiLoài tôm biển nhỏ, thường dùng làm mắm.moi mócLục lọi để lấy cho kỳ được.momBờ sông.mom sôngPhần đất ở bờ sông nhô ra phía lòng sông.mon menNhích chậm từng quãng ngắn để lại gần.money orderNgân phiếu, ngân phiếu phổ thông: phiếu gửi tiền qua bưu điện. Chứng thư tiền tệ này có thể mua tại ngân hàng, bưu điện, tiệm bán tạp hóa. Ngân phiếu phổ thông khác ngân phiếu (chi phiếu hay séc) ở chỗ tính riêng tư của nó giảm nhẹ, có thể mua mà không cần chứng mình tiểu sử tín dụng.mongỞ trạng thái trông ngóng, đợi chờ điều gì, việc gì đó xảy ra.mong manhMỏng manh.mong muốnMuốn và hi vọng có được, đạt được.mong mỏiMong tha thiết.mong mỏngHơi mỏng.mong ngóng.mong ướcMong và ước muốn có được, đạt được một cách tha thiết.moongĐáy mỏ, phần thấp nhất của đáy mỏ được bao khép kín bởi bờ mỏ xung quanh.moóc-phinChất lấy từ a phiến ra, có tác dụng làm dễ ngủ và giảm đau.mp(Âm nhạc)muChỗ khum khum gồ lên trên một vật gì.mu chítMột loại sáo lớn của người Tày.muaCây bụi mọc hoang, thân và lá có nhiều lông, hoa to, màu hồng tím, quả rắn, khi khô nứt ở đỉnh.mua buônMua nhiều hàng một lúc để bán lẻ.mua chịuMua không trả tiền ngay.mua hànglà hành động mua các món hàngmua lẻMua từng cái một.mua may bán đắtLời chúc mở hàng.mua ròngTình trạng nhà đầu tư mua vào số lượng cổ phiếu nhiều hơn so với số lượng bán ra.mua sắmMua các đồ dùng.mua sỉMua lẻ từng cái một để dùng.mua việcVẽ vời làm cho thêm bận.mua vuiTìm cách tiêu khiển.mua đườngĐi con đường xa hơn đường thường.MuggleNgười bình thường không thuộc dòng máu phù thủy (trong những sách của J.K. Rowling).muiMái che thuyền hay xe.mui luyệnMui khum úp ở trên võng thời xưa.mumNhấm bằng răng cửa.munTro.Mun Di PạTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Phù Lá.muôiThứ thìa lớn dùng để múc canh.muôn dânToàn thể mọi người (cũ ).muôn dặmXa xôi lắm.muôn kiếp(Khẩu ngữ) như muôn đời.muôn loàiMọi loài vật.muôn màu cỏ hoa(Văn chương) Hoa cỏ rực rỡ, muôn ngàn sắc màu.muôn mộtChỉ một phần trong muôn phần, một phần rất nhỏ.muôn nghìnDầu sao.muôn người như mộtTất cả mọi người đều có chung suy nghĩ, chung hành động và chung chí hướng để làm một việc gì đó.muôn nămTừ tỏ ý hoan nghênh, chúc tụng mong cho bền vững, sống lâu.muôn sựMọi việc.muôn thuởMãi mãi từ trước về sau.muôn trùngRất nhiều cái nối tiếp nhau.muôn vànNhiều lắm.muôn đờiMãi mãi.muôngTừ chỉ loài động vật có bốn chân.muông thúLoài thú vật (nói chung).muốihợp chất ion có một hay mấy ion kim cùng với ion hay nhóm ion không kimmuối bểMuối lấy ở nước biển ra.muối mặtCoi thường nhân phẩm của mình và dư luận người khác trong hành động, cư xử.muối mỏMuối ăn lấy ở mỏ, phân biệt với muối lấy từ nước biển.muối trườngMuối dưa, cà. . . lâu mới ăn được.muối xổiMuối dưa, cà... mau ăn.muối ănChất rắn có dạng tinh thể, thường có màu trắng hoặc có thêm xíu vết hồng hay xám nhạt, thu được từ nước biển hay các mỏ muối với thành phần chính là natri chloride, ngoài ra có lẫn một ít các khoáng chất khác.muối đổ ai xótTrách nhiêm chung thì không ai chịu gánh.muốnCảm thấy có sự đòi hỏi được làm một việc gì hoặc có cái gì đó.muốngPhễu.muồngTên chỉ một số loài cây hoang dại thuộc họ đậu, hoa đều, màu vàng, có khi trồng làm phân xanh, hạt dùng làm thuốc.muỗi đốt chân voiKhông ăn thua, không tác dụng gì, tốn công vô ích.muỗmLoài cây gần với xoài, quả nhỏ hơn quả xoài và vị chua hơn.muỗngThìa.muộiEm gái.muộn màngMuộn nói chung.muộn mằnChậm có con.MyanmarMột quốc gia Đông Nam Á. Tên chính thức: Cộng hòa Liên bang Myanmar.màHang ếch, hang của.mà chượcTrò chơi dùng những quân bằng xương, bằng ngà hay bằng nhựa, có bốn người chơi ngồi xung quanh một bàn vuông.mà cảNài bớt giá một món hàng khi mua.mà lạiLiên từ chỉ một ý trái ngược.mà thôiChỉ có thế, không hơn.mài(Kng.) . Củ mài (nói tắt).mài giũaLàm cho sắc bén thêm qua rèn luyện và thử thách.mànĐồ dùng bằng vải thưa để tránh muỗi.màn bạc(Kết hợp hạn chế) . Màn ảnh chiếu phim; thường dùng để chỉ điện ảnh.màn cửaDiềm che trước cửa.màn gióTấm vải treo bằng dây, có thể thu vào, hoặc căng ra để che cửa, giường.màn gọngMàn chống muỗi bằng xô căng lên một bộ khung để có thể mở ra xếp vào dễ dàng.màn mànThong thả.màn quầnMàn bằng dạ hay bằng lụa che trước hương án.màn song khaiMàn gồm có hai bức, có thể vén sang hai bên được.màn thầuSản phẩm bánh được làm từ lúa mì lên men, có hoặc không có nhân thịt nhồi và được nấu chín bằng cách hấp.màn xếNói tàu thủy dừng lại để lấy khách ở các bến.màn ảnhTấm vải trắng căng ra để chiếu hình ảnh lên.màn ảnh đại vĩ tuyếnĐiện ảnh chuyên chiếu rạp.màngLớp mỏng kết trên mặt của một chất lỏng.màng nhĩMàng mỏng trong ống tai, ngăn tai ngoài và tai giữa.màng nhện(Miền Trung, miền Nam Việt Nam)màng taiMàng ở trong tai rung lên khi chịu tác dụng của tiếng động.màng trinhLớp mô mỏng chắn ngang lỗ âm đạo của người.màng ócMàng mỏng bọc chung quanh óc.mànhThuyền buồm lớn.mành treo trước gióĐời người bạc bẽo.màoPhần lông hay thịt mọc nhô cao trên đầu một số loài vật.mào gàLoài cây, hoa giống mào con gà.mào đầuNói dạo trước khi thực sự vào một bài văn hay một câu chuyện.