miếu đường

Danh từ
Danh từ
  1. Nơi triều đình nhà vua đóng.
  2. Nhà thờ vua đã chết.

Từ, cụm từ chứa "miếu đường"

Cấu tạo âm tiết

miếuâm đầu m · vần iêu · thanh sắc
đườngâm đầu đ · vần ương · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "miếu đường" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.