đường
Âm tiết tiếng Việt · có trong 155 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "đương"
"đường" là một từ
Danh từ. (Chất đường) Chất hữu cơ kết tinh thành hạt có vị ngọt, thường chế từ mía, củ cải đường. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "đường"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "đường"
đường phốĐường và phố (nói khái quát).đường cao tốclà một đường cao tốc dành cho xe máy hay xe hơi chạy tốc độ cao.đường điLà một con đường để đến với một mục đích gì đó.đường rayĐường làm bằng các thanh thép hoặc sắt có mặt cắt hình chữ I ghép nối lại, để tàu hoả, tàu điện, xe goòng chạy.đường dâyHệ thống dây dẫn dùng vào việc truyền tải điện năng.đường sắtĐường tàu hoả chạy (nói khái quát).đường tròn(Hình học) Đường cong trên mặt phẳng gồm các điểm trên mặt phẳng cách một điểm cho trước (gọi là tâm) một khoảng cách không đổi (gọi là bán kính).đường lốiĐường đi lại (nói khái quát).đường thẳngĐối tượng cơ bản của hình học mà hình ảnh trực quan là một đường rất mỏng, thẳng không cong, có thuộc tính quan trọng nhất là: qua hai điểm bao giờ cũng chỉ có thể vạch được một đường thẳng mà thôi.đường mònĐường do dấu chân người đi lại nhiều mà thành.đường bộĐường đi trên đất liền.đường đường chi trậnKhông công kích một quân đội mà có kỷ luật tốt.đường cáiTrục giao thông chính kết nối vùng này với vùng khác.đường trườngĐường dài, đường xa (thường nói về mặt khó khăn, vất vả).đường dẫn(Tin học) Dãy tên các thư mục lồng nhau đặt cách nhau bởi dấu \, bắt đầu từ một thư mục xuất phát nào đó và kết thúc bằng thư mục hoặc tệp để chỉ ra đường tới thư mục hoặc tệp tương ứng. Ví dụ: D:\Hoctap\Mon Tin\Tin học 6.doc.đường sắt cao tốcĐường ray dành cho xe lửa cao tốc.đường trắc địa(Hình học) Đường cong (trên một mặt) có độ cong trắc địa bằng không tại mọi điểm. Đây là khái niệm mở rộng cho mặt cong hoặc không gian cong từ khái niệm đường thẳng trong mặt phẳng hoặc không gian phẳng.đường bộtLoại bột mịn làm từ đường để trang trí bánh kem, bánh gato.đường nâuLoại đường làm từ tinh thể đường sucrose kết hợp với một lượng nhỏ mật đường, tạo nên màu nâu vàng đặc trưng.đường phènLoại đường được sản xuất từ đường cát, hạt to hơn đường cát và kết tinh thành từng khối, vị ngọt thanh mát hơn đường cát.đường cátĐường saccharose được tinh chế và kết tinh trong quá trình sản xuất mía cây.Đường chín đoạnChín đoạn giới tuyến mà chính phủ Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa chủ trương và đơn phương tuyên bố chủ quyền của khu lãnh hải tại Biển Đông.đường hàng hảiĐường đi của tàu thuỷ trên mặt biển (nói khái quát)đường hoàngxem đàng hoàng.đường kínhlà một đường thẳng dài nhất trong đường trònĐường nhânNhư thoòng dànhđường sáChỉ chung các con đường trên bộ dành cho giao thông công cộng, không kể đường ray (tàu hỏa) hoặc đường lái xe vào nhà.Đường lưỡi bò.đường xoắn ốcĐường cong trong không gian do một điểm vừa quay quanh một trục cố định vừa di động theo một phương nào đó vẽ ra.đường đờiLẽ sống trên đời.đường sinhĐường thẳng mà khi chuyển động thì vạch nên mặt nón hoặc mặt trụ.Đường luậtLuật thơ có từ đời nhà Đường (Trung Quốc) được áp dụng cho thơ ngụ ngôn, thất ngôn và một số thể phú.đường lạiNha lại, những người tuỳ thuộc làm việc trong một quan thự.đường rầyxem đường rayĐường cungCung vua Đường.Đường chín khúc.đường khúc kỉnhLối nhỏ uốn quanh.đường triều thái bảoChức thái bảo của vua Đường tặng Mai công.Đường langĐời Trần Phế Đế, có người lộ Bắc Giang là Nguyễn Bồ xưng là Đường Lang Tử Y, dùng pháp thuật tiếm hiệu xưng vương làm loạn, sau bị giết.Đường chữ U.đường hướngĐường lối và phương hướng.đường phân giácĐường thẳng chia một góc phẳng ra làm hai góc bằng nhau.đường trụcĐường chính trong một hệ thống đường sá từ đó toả ra nhiều đường nhánh.đường thắng.đường chimĐường hiểm và cao chỉ có chim bay qua được mà thôi.đường đi ở miệngTới nơi lạ phải chịu hỏi người.đường mâyDo chữ vân lộ hay thanh vân lộ, ý nói đường công danh, sĩ hoạn.Đường thiThơ của thi sĩ đời Đường (Trung Quốc) hoặc thơ được làm theo Đường luật.
Từ có "đường" ở sau
thiên đườngNơi linh hồn những người gọi là rửa sạch tội lỗi được hưởng sự cực lạc vĩnh viễn sau khi chết, theo một số tôn giáo; cũng dùng để chỉ thế giới tưởng tượng đầy hạnh phúc.kim mã ngọc đường(Nghĩa bóng) Kim mã tức Kim-mã-môn là chỗ các bậc học sĩ chờ chiếu chỉ của vua đời Hán; ngọc đường là dinh thự của các quan hàn lâm.con đườngĐoạn dài có bề mặt được làm nhẵn hoặc lát đá, dành cho xe cơ giới di chuyển giữa hai hoặc nhiều điểm; đường phố hoặc đường cao tốc.học đườngTrường học.ngọc đườngNhà giàu sang.đường đường chi trậnKhông công kích một quân đội mà có kỷ luật tốt.lên đườngBắt đầu ra đi xa.giảng đườngPhòng giảng dạy ở trường đại học.dọc đườngTrong quá trình đi trên đường.lề đườngHai mép đường, dành cho người đi bộ.dọn đườngSửa sang đường cho sạch sẽ.khu giảng đườngTòa nhà tại trường đại học có lớp học rất lớn.củ cải đườngCây cùng họ với cây dầu giun, rễ phình to thành củ, chứa chất đường, trồng để sản xuất đường.tiểu đườngđái đường (lối nói kiêng tránh)hoang đườngViển vông, không có thực.tứ đại đồng đườngBốn đời cha, con, cháu, chắt, cùng ở với nhau.miếu đườngNơi triều đình nhà vua đóng.Cao Đường(Phú) .cam đườngCam ngọt, quả trông giống như quả quýt nhưng lớn hơn, vỏ mỏng, khi chín có màu vàng đỏ.ngựa quen đường cũVí trường hợp vẫn lặp lại hành động sai lầm đã mắc, do nhận thức chưa tiến bộ hoặc do thói quen khó bỏ.lễ đườngNhà cúng tế.bạn đườngNgười cùng đi đường xa.lăn đườngKéo quả lăn nén đá, đất... xuống cho đường phẳng.hậu đườngNhà sau, nhà trong.võ đườngTrường dạy võ thuật.công đườngNơi làm việc của quan lại thời phong kiến.nghiêm đườngNgười cha.bé đườngNgười phụ nữ trẻ trong mối quan hệ tình cảm hoặc tình dục với người đàn ông lớn tuổi, giàu có hơn (còn gọi là bố đường), để nhận lại các lợi ích về vật chất.bố đườngNgười đàn ông lớn tuổi, thường giàu có, cung cấp lợi ích về vật chất trong mối quan hệ tình cảm hoặc tình dục với người phụ nữ trẻ tuổi hơn (còn gọi là bé đường).mố ôm đường ốngLoại mố có nhiệm vụ định vị không cho đường ống xê dịch các phía và thường được bố trí nơi tuyến ống đổi hướng hoặc đoạn ống thẳng nhưng quá dài.cầm đườngNhà ngồi gẩy đàn. Nhắc tích Bật Tử Tiện làm quan huyện Đan Phủ, gẩy đàn mà công việc đều xong.hải đườngCây hoa nhỏ, lá có răng cưa, hoa màu đỏ tươi, không thơm trồng nhiều trên đường cao tốc.bái đườngGian nhà trước nhà thờ tổ, dùng làm nơi hội họp, lễ bái khi có việc hệ trọng.thánh đườngNhà thờ của đạo Cơ Đốc (hoặc Hồi giáo).đứng đườngRơi vào cảnh khốn cùng, không nhà không cửa, không nơi nương tựa.thăng đườngNói quan lại trong thời phong kiến lên ngồi ở cung đường để làm việc.mở đườngLàm việc gì đầu tiên, trước mọi người.bước đườngGiai đoạn trải qua.phải đườngĐúng mức trong cách cư xử.đạn bọc đườngVí sự cám dỗ bằng vật chất lôi kéo người ta dễ bị sa ngã, không còn giữ được phẩm chất.Hoa đườngĐời Đường, Thôi Hộ làm chức Ngự sử Phân ty ở Lạc Dương đến dự tiệc ở nhà vị đại thần là Lý Nguyên. Nhà Lý có nhiều danh kỹ hầu tiệc. Rượu say mới hỏi Lý.dứt đường tơTình li tan.hạ đườngXuống thềm. Chữ trích trong câu nói của Tống Hoằng trả lời vua Hán Quang Vũ. Tống Hoằng đỗ sớm, làm quan to trong triều. Quang vũ có người chị gái muốn lấy Tống Hoằng, vua ướm hỏi Hoằng việc này. Hoằng thưa.đưa đườngHướng dẫn người ta đi đến chỗ nào.má đườngĐàn bà đã ngoài 30 tuổi nhưng vẫn yêu trai trẻ.tông đườngNhà thờ tổ tông. ở đây dùng với nghĩa.niệm phật đườngChùa lớn.nhựa đườngSản phẩm phụ lấy từ dầu mỏ hoặc qua việc luyện than cốc, màu đen, dùng để rải đường.
Cùng vần "ương", cùng thanh huyền
trườngthườngcườngtườngnhườngphườnggiườnglườngdườngrườngmườngbườngxườngchườngnườngsườnghườnggườngngường
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.