Danh từ
- Người cùng đi đường xa.
- Đi xa có bạn đường cũng đỡ mệt.
Câu ví dụ thêm
- Đi theo tôi và tôi sẽ chỉ cho bạn đường đi.Follow me and I will show you the way.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bạn đường" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.