bạn đường

Danh từ
Danh từ
  1. Người cùng đi đường xa.
    • Đi xa có bạn đường cũng đỡ mệt.

Câu ví dụ thêm

  • Đi theo tôi và tôi sẽ chỉ cho bạn đường đi.Follow me and I will show you the way.

Cấu tạo âm tiết

bạnâm đầu b · vần an · thanh nặng
đườngâm đầu đ · vần ương · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "bạn đường" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.