bạn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 22 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "ban"
"bạn" là một từ
Danh từ, Tính từ, Đại từ, Động từ. Người quen biết và có quan hệ gần gũi, coi nhau ngang hàng, do hợp tính, hợp ý hoặc cùng cảnh ngộ, cùng chí hướng, cùng hoạt động, v.v. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "bạn"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "bạn"
bạn gáiNgười bạn giới tính nữ.bạn bèBạn (nói khái quát)bạn thânBạn gần gũi, gắn bó có thể trao đổi tâm tình và giúp đỡ lẫn nhau.bạn đờiVợ hay chồng đối với nhau.bạn đọcNgười đọc sách, báo, tạp chí; còn gọi là độc giả.bạn đườngNgười cùng đi đường xa.bạn hữu(Văn chương) Bạn (nói khái quát).Bạn đỏTừ chữ.bạn kim lanBạn bè thân mật, tình nghĩa bền thắm như vàng, khí vị thơm như hoa lan.bạn đảngĐảng làm phản, bọn chống lại triều đình.bạn lòngBạn tâm tình; thường dùng để chỉ người yêu.bạn bè như cái bẹn bà(cổ) thể hiện tình cảm bằng hữu đôi khi chóng tàn.
Từ có "bạn" ở sau
tình bạnViệc mà mấy người là bạn với nhau.kết bạnGắn bó với nhau thành bạn thân.bầu bạnBạn (nói khái quát)đánh bạnThân mật với nhau.làm bạnTrở thành bạn.tốt bạnCó nhiều bạn tử tế.thợ bạnNgười thợ cùng làm với người thợ khác.Hờn BạnMột tên gọi khác của dân tộc Sán Chay.Nhượng BạnMột xã thuộc huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
Cùng vần "an", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.