Động từ
- Gắn bó với nhau thành bạn thân.
- hai người kết bạn với nhau đã lâu
- trai gái thời nay được tự do kết bạn với nhau
Câu ví dụ thêm
- Tôi không kết bạn dễ dàngI don't make friends easily.
- Anh ấy gửi một lời mời kết bạn cho cô ấy.He sent her a friend request.
- Anh ấy đã gửi cho cô ấy một lời mời kết bạn.He sent her a friend request.
"kết bạn" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | to make friends · make · friends |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 사귀다 sagwida |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | подружиться подружи́ться |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | คบ khóp |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "kết bạn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.