kết
Âm tiết tiếng Việt · có trong 71 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "kêt"
"kết" là một từ
Tính từ, Động từ, Danh từ. Nói ván bài tam cúc được lá bài sau cùng là bộ đôi, bộ ba. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "kết"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "kết"
kết hônChính thức lấy nhau làm vợ chồng.kết hợpGắn với nhau để bổ sung cho nhau.kết thúcHết hẳn, ngừng hoàn toàn sau một quá trình hoạt động, diễn biến nào đó.kết quảToàn thể những việc xảy ra từ một việc, một sự kiện... từ khi việc hay sự kiện chấm dứt.kết luậnÝ kiến tổng quát nhất được rút ra sau khi trình bày, lập luận về một vấn đề.kết cụcKết quả cuối cùng của một sự việc.kết bạnGắn bó với nhau thành bạn thân.kết nốiLàm cho các phần đang tách rời nối liền lại, gắn liền lại với nhau.kết tinhBiến từ thể lỏng hay thể hòa tan trong chất lỏng sang thành tinh thể.kết xuấtTạo ra một hình ảnh, đặc biệt là hình 3 chiều, ra màn hình, sau khi xử lý thông tin về hình đó.kết án(Toà án) Định tội và tuyên bố hình phạt.kết liễuXong xuôi.kết cấuSự hòa hợp giữa các bộ phận trong một công trình kiến trúc, trong cấu tạo của một vật.kết giaoHẹn ước gắn bó với nhau.kết tráiQuá trình tiếp theo của hoa trên cây sau khi thụ phấn.kết tụHình thành tinh thể từ trạng thái khí.kết nạpThu nhận vào một tổ chức, một đảng chính trị.kết tóc se duyênHai người nối duyên nhau.kết cỏ ngậm vànhNguyện báo đáp ơn sâu.kết tộiKhép vào tội, xác định khung hình phạt.kết tócHứa lấy nhau.kết dưTình trạng chênh lệch giữa tổng số tiền thu được và tổng số tiền chi ra trong một năm.kết cấu hạ tầngToàn bộ các ngành phục vụ cho lĩnh vực sản xuất và phi sản xuất của nền kinh tế quốc dân, như đường sá, hệ thống điện nước, cơ sở giáo dục, y tế, v.v.kết duyên(Văn chương) Lấy nhau thành vợ chồng.kết tủaNói chất rắn hiện ra trong một chất lỏng và lắng xuống.kết từTừ chuyên biểu thị quan hệ cú pháp, nối liền các thành phần trong câu với nhau.kết nghĩaNói hai bên coi nhau như anh em.kết mạcMàng mỏng phủ lên giác mạc và là thành trong của hai mí mắt.kết toánTính toán cuối cùng để khóa sổ.kết chúLời chú thích ở cuối tài liệu.kết tầngNói các thứ đá do vụn đá lắng xuống mà thành, như đá vôi.kết oánGây nên mối oán thù.kết hốiHoạt động của chính quyền cộng sản dùng quyền lực để ép buộc các doanh nghiệp bán ngoại tệ đang nắm giữ lại cho nhà nước.kết băngNói chất lỏng đông đặc lại thành thể rắn.kết đoànHọp thành đoàn thể.kết thái, trương đăngKết hoa, treo đèn.kết kimHoạt động của chính quyền cộng sản dùng quyền lực để ép buộc các doanh nghiệp bán vàng kim loại đang nắm giữ lại cho nhà nước.kết tậpKết hợp, tụ tập lại.
Từ có "kết" ở sau
cam kếtCam đoan là thế nào cũng làm như đã hứa.liên kếtGắn chặt với nhau.đoàn kếtKết thành một khối thống nhất, cùng hoạt động vì một mục đích chung.đúc kếtĐiều đã đúc kết được.ký kếtCam đoan bằng lời hứa ghi trên văn bản.tập kếtTập trung, tụ họp từ nhiều chỗ, nhiều nơi đến nơi quy định để cùng làm một nhiệm vụ.tổng kếtNhìn nhận, đánh giá chung và rút ra những kết luận về những việc đã làm.Đông KếtMột xã thuộc huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.bán kếtVòng đấu để chọn đội hoặc vận động viên vào chung kết nếu thắng cuộc, vào tranh giải ba nếu thua cuộc.cấu kếtHợp lại với nhau thành phe cánh để cùng thực hiện âm mưu xấu xa.liên kết hóa họcSự kết hợp của các nguyên tử lại với nhau để tạo thành phân tử.gắn kếtGắn chặt với nhau, không thể tách rời.chung kếtVòng thi đấu cuối cùng để chọn đội hoặc vận động viên vô địch, giành được huy chương vàng (nếu thắng) hoặc bạc (nếu thua).sơ kếtKết luận từng phần một.cố kếtKết chặt lại với nhau.quy kếtĐưa ra nhận định về người nào đó một cách chủ quan, thiếu căn cứ (và thường là đánh giá nặng nề)mảng kết hợp(máy tính) Một cấu trúc dữ liệu giống như mảng trong đó các chỉ số (được gọi là khóa) không bị giới hạn ở số nguyên.đan kếtĐan và kết lại cho gắn chặt với nhau (nói khái quát).ninh kếtQuá trình đông đặc lại hoàn toàn của bê tông, đủ khả năng kết dính vững chắc.bát kếtGiày bát kết (nói tắt)tứ kếtVòng thi đấu để chọn đội hoặc vận động viên vào trận bán kếtgiải kếtCởi gỡ mối ràng buộc.thiêu kếtQuá trình nén các hạt bột vật liệu để tạo thành một khối rắn bằng nhiệt độ hoặc áp suất mà không nung chảy đến điểm hóa lỏng, với cơ tính giống với kim loại đặc nấu chảy.liên kết ion(Hóa học). Liên kết hóa học được hình thành do lực hút tĩnh điện của các ion trái dấu. Nó có thể xảy ra giữa kim loại điển hình và phi kim điển hình.giày bát kếtGiày vải cao cổ, đế mềm, thường được dùng khi chơi bóng rổ, bóng chuyền.mô liên kếtLoại mô phát triển từ lớp phôi giữa, trong đó các tế bào được cách nhau bởi cơ chất, có chức năng nâng đỡ, bao bọc, giữ cho các cơ quan của cơ thể ở vị trí cố định.câu kếtxem cấu kết.qui kếtxem quy kếtliên kết đôiCộng hoá trị giữa hai nguyên tử do bốn điện tử tạo thành một liên kết σ và một liên kết π. Phân tử chứa liên kết đôi là phân tử không no, chẳng hạn phân tử etilen (CH2 = CH2).nham kết tầng(Địa lý học) Đất đá đọng lại thành nhiều lớp chồng lên nhau ở sâu trong lục địa hoặc trong những vùng có nước và nói riêng ở đáy biển.giao kếtKết bạn với nhau.bản kết luận điều traVăn bản do cơ quan điều tra lập ra khi kết thúc vụ án hình sự trong trường hợp đã xác định đầy đủ chứng cứ liên quan tội phạm và bị can.
Cùng vần "êt", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.