hết
Âm tiết tiếng Việt · có trong 23 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "hêt"
"hết" là một từ
Phó từ. Không còn gì. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "hết"
hết sứcĐến mức cao nhất, không thể hơn được nữa.hết trơnTừ dùng để thờ ơ, than thở một ý nào đó.hết cảChỉ bao gồm tất cả mọi thứ.hết mựcĐến mức cao nhất, không thể hơn được nữa.hết ý(Khẩu ngữ) Đến mức không thể hơn được nữa, không thể chê điểm nào được nữa.hết lờiNói đủ mọi lí lẽ, đủ mọi khía cạnh để thuyết phục.hết hồn(Kng.) Mất hết tinh thần, mất hết hồn vía.hết thảyTất cả, không trừ một ai hoặc một bộ phận nào.hết đờichết một cách đáng đời.hết lòngRa sức hi sinh.hết sảy(Phương ngữ, khẩu ngữ)hết trơn hết trọiNhư hết trơn (nhưng nghĩa mạnh hơn).hết nhẵnKhông còn một chút nào.hết trọi(Từ cũ, hoặc dph) như hết trơn.
Từ có "hết" ở sau
hầu hếtGần như tất cả.trước hếtTrên mọi việc.chấm hếtĐặt dấu chấm để kết thúc bài viết.chia hếtViệc chia một số cho một số mà không có số dư.sau hếtCuối cùng.hết trơn hết trọiNhư hết trơn (nhưng nghĩa mạnh hơn).giỗ hếtGiỗ lúc đoạn tang.chơi hết mìnhĐáp ứng được nhu cầu đám đông.
Cùng vần "êt", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.