Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

hết lời

Động từ
Động từ
  1. Nói đủ mọi lí lẽ, đủ mọi khía cạnh để thuyết phục.
    • Khen hết lời.
    • Hết lời khuyên can.

Câu ví dụ thêm

  • Tôi hết lời để nói.I'm at a loss for words.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

hếtâm đầu h · vần êt · thanh sắc
lờiâm đầu l · vần ơi · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "hết lời" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.