Động từ
- Nói đủ mọi lí lẽ, đủ mọi khía cạnh để thuyết phục.
- Khen hết lời.
- Hết lời khuyên can.
Câu ví dụ thêm
- Tôi hết lời để nói.I'm at a loss for words.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "hết lời" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.