lời

Âm tiết tiếng Việt · có trong 35 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

lâm đầu
ơivần
huyềnthanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "lơi"

"lời" là một từ

Danh từ. Trời, theo cách dùng trong các lời kinh, lời cầu nguyện của đạo Cơ đốc. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "lời"

Từ có "lời" ở sau

trả lờiNói cho người nào đó biết điều người ấy hỏi hoặc yêu cầu.giữ lờiLàm theo điều đã hứa.vâng lờiVâng theo lời của người trên.ngắt lờiCắt lời, nói chen vào, khiến người ta không nói tiếp được.quá lờiNói những lời quá đáng, làm cho người nghe cảm thấy bối rối hoặc thấy bị xúc phạm.hết lờiNói đủ mọi lí lẽ, đủ mọi khía cạnh để thuyết phục.nối lờiTiếp câu nói của người khác.lắm lời(Phương ngữ) hay nói nhiều.sỏi lờiKhông nói gì được.nhịn lờiĐể người khác nói tệ mà không trả lời.cạn lờiNói hết, bày tỏ hết.nhiều lời(Khẩu ngữ) như lắm lời.nhường lờiĐể người khác nói.ngỏ lờiNói lên tình cảm ý nghĩ.ít lờiKhông hay nói, không nói nhiều.nặng lờiCó những lời lẽ quá đáng đối với người khác (thường là người thân quen, có quan hệ gần gũi).rậm lờiDài dòng, lắm điều.ba mặt một lờiCó đủ các bên, đủ mọi người trong cuộc, để chứng minh xác nhận cho việc gì đó.mớm lờiXui người khác nói ra điều mình muốn nói.tiếp lờinói tiếp theo để làm cho rõ hoặc để phát triển ý của người trước.rượu vào lời raSay rượu không kiềm chế nổi hành vi.nhẹ lờiNói một cách dịu dàng, để khuyên nhủ hoặc thuyết phục.nghẹn lờiCảm động nói không ra lời, như bị vướng trong cổ họng.so bóng ngán lờiĐứng im không nói nữa.thay lờiNhân danh một người nào mà nói.

Cùng vần "ơi", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.