dời
Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "dơi"
"dời" là một từ
Động từ. Chuyển đi nơi khác. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ có "dời" ở sau
vật đổi sao dờiÝ nói mọi việc trên đời đều thay đổi.chuyển dờiQuá trình thay đổi vị trí của một sự vật, sự việc.
Cùng vần "ơi", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.