Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

chuyển dời

Danh từ
Danh từ
  1. Quá trình thay đổi vị trí của một sự vật, sự việc.

Cấu tạo âm tiết

chuyểnâm đầu ch · vần uyên · thanh hỏi
dờiâm đầu d · vần ơi · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "chuyển dời" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.