vời
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "vơi"
"vời" là một từ
Định nghĩa. Khoảng nước rộng, lòng sông. Xem đủ nghĩa →
Từ có "vời" ở sau
tuyệt vờiĐạt đến mức coi như lí tưởng, không gì có thể sánh được.Hang trống còn vời tiếng chânDo chữ "Không cốc túc âm" (Hang trống có tiếng chân người đi) là nói điều may hiếm có, nỗi vui mừng tất nhiên của hạng người đồng điệu.vẽ vờivẽ (nói khái quát)trông vờiNhìn ra xa, nghĩ đến điều ở xa.tót vờiNói cao lắm.
Cùng vần "ơi", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.