Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

trông vời

Động từ
Động từ
  1. Nhìn ra xa, nghĩ đến điều ở xa.
    • Trông vời cố quốc biết đâu là nhà (Truyện Kiều)

Cấu tạo âm tiết

trôngâm đầu tr · vần ông · thanh ngang
vờiâm đầu v · vần ơi · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "trông vời" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.