trông
Âm tiết tiếng Việt · có trong 18 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "trông"
"trông" là một từ
Động từ. Nhận thấy bằng mắt. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "trông"
trông coiXem xét, gìn giữ.trông nomHành động coi, chăm lo cho ai đótrông mongMong đợi.trông cậyHi vọng dựa được vào, hi vọng được giúp đỡ.trông thấyRất rõ rệt.trông đợiMong chờ.trông chừngĐể ý mong ngóng một cách thấp thỏm.trông chờChờ đợi, mong ngóng với nhiều hi vọng.trông lạiChiếu cố xét lại.trông vàoTin tưởng ở sự che chở giúp đỡ.trông giữXem trông nomtrông vờiNhìn ra xa, nghĩ đến điều ở xa.trông ngóngMong đợi thiết tha được thấy, được gặp.
Từ có "trông" ở sau
nhìn xa trông rộngSáng suốt, có khả năng lường trước, thấy được trước những vấn đề mà người khác chưa thấy.ăn trông nồi ngồi trông hướng(Nghĩa bóng) Phải tùy vào hoàn cảnh cụ thể mà có cách cư xử cho thích hợp trong sinh hoạt hàng ngày.ăn trông nồi ngồi trông hướng(Nghĩa bóng) Phải tùy vào hoàn cảnh cụ thể mà có cách cư xử cho thích hợp trong sinh hoạt hàng ngày.đứng núi này trông núi nọVí thái độ kén chọn, không bằng lòng với công việc, hoàn cảnh (đã tương đối tốt) hiện có, mà mơ tưởng đến công việc, hoàn cảnh khác tốt hơn (hàm ý phê phán).
Cùng vần "ông", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.