Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

trông

Âm tiết tiếng Việt · có trong 18 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

trâm đầu
ôngvần
ngangthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "trông"

"trông" là một từ

Động từ. Nhận thấy bằng mắt. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "trông"

Từ có "trông" ở sau

Cùng vần "ông", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.