trồng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "trông"
"trồng" là một từ
Động từ. Vùi hay cắm cành, gốc cây xuống đất cho mọc thành cây. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "trồng"
trồng trọtTrồng cây nói chung.trồng răngLắp răng giả vào hàm.trồng cây chuốiLàm cho thân mình ở tư thế thẳng đứng, đầu lộn xuống dưới, chân chổng lên trời.
Từ có "trồng" ở sau
vun trồngChăm nom việc trồng trọt.gieo trồngGieo giống và trồng cây trong sản xuất nông nghiệp, (nói khái quát).cây trồngCây được thuần hoá, chọn lọc để đưa vào trồng trọt trong sản xuất nông nghiệp (nói khái quát).ăn quả nhớ kẻ trồng câyKhi được hưởng thụ thành quả thì phải nhớ đến, phải biết ơn người đã có công vun trồng, gây dựng nên.đứng như trời trồngĐứng ngây ra, như bất động, vì bị một tác động mạnh và bất ngờ về tinh thần.
Cùng vần "ông", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.