trồng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

trâm đầu
ôngvần
huyềnthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "trông"

"trồng" là một từ

Động từ. Vùi hay cắm cành, gốc cây xuống đất cho mọc thành cây. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "trồng"

Từ có "trồng" ở sau

Cùng vần "ông", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.