nhồng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 1 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "nhông"
"nhồng" là một từ
Danh từ. (Ph.) . Yểng. Xem đủ nghĩa →
Cùng vần "ông", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.