chồng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 20 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "chông"
"chồng" là một từ
Danh từ, Động từ. Người đàn ông đã kết hôn, trong quan hệ với người phụ nữ kết hôn với mình (vợ). Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "chồng"
chồng chéoChồng lên nhau, chéo lên nhau không theo một thứ tự nào cả.chồng nụ chồng hoaTrò chơi đồng dao.chồng chấtChồng lên nhau thành nhiều tầng, nhiều lớp ngổn ngang.chồng ngồngNói người đã lớn rồi (với ý chê trách).
Từ có "chồng" ở sau
vợ chồngVợ và chồng, về mặt thành một đôi với nhau (nói khái quát)lấy chồngCưới hay lấy không một người đàn ông làm chồng.ế chồngTình trạng một người nữ không tìm được một người nam làm chồng nên ở độc thân.có chồngNói người phụ nữ đã có kết duyên.nhà chồngGia đình bên chồng trong quan hệ với người làm dâu.chồng nụ chồng hoaTrò chơi đồng dao.gả chồng.chập chồng(Từ cũ)chất chồng.thuận vợ thuận chồngVợ chồng hoà thuận, hợp ý nhau.em chồngNgười em của chồng mình.vợ khôn dạy chồng dạiVợ chồng lệch pha.lộn chồngNói phụ nữ bỏ chồng về nhà cha mẹ (cũ).xếp chồngĐặt hoặc sắp xếp các thứ lên trên nhau.đức ông chồngTừ dùng để gọi, chỉ người chồng, với ý mỉa mai hoặc đùa vui thân mật.
Cùng vần "ông", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.