chống
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "chông"
"chống" là một từ
Động từ. Đặt một vật hình thanh dài cho đứng vững ở một điểm rồi tựa vào một vật khác để giữ cho vật này khỏi đổ, khỏi ngã. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "chống"
chống lạiXem chống đốichống cựĐánh trả lại để tự vệ.chống trảPhản công lại một cách mãnh liệt.chống pháChống lại bằng hoạt động phá hoại.
Từ có "chống" ở sau
phòng chốngPhòng bị trước và sẵn sàng chống lại.chân chốngBộ phận dùng để chống đỡ xe khi không chạy.bè ai người ấy chốngViệc của ai người ấy định liệu, lo toan, không ai đỡ đần, giúp đỡ ai.tội ác chống hòa bìnhTội tuyên truyền, kích động, chuẩn bị, tham gia chiến tranh nhằm mục đích phi nghĩa, phản tiến bộ.
Cùng vần "ông", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.