khống
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "không"
"khống" là một từ
Tính từ. Ph. Mất không, không đem lại cái đáng lẽ phải có. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "khống"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "khống"
khống chếKiểm soát và chi phối bằng sức mạnh hay quyền lực nhằm làm đối phương tê liệt hoặc phụ thuộc mình.khống chỉNói giấy tờ có sẵn chữ ký và dấu, chỉ cần điền thêm những điều muốn khai man.
Từ có "khống" ở sau
vu khốngBịa đặt chuyện xấu vu cho người nào đó để làm mất danh dự, mất uy tín.Xắm KhốngMột tên gọi khác của dân tộc Cống.
Cùng vần "ông", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.