đống
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "đông"
"đống" là một từ
Danh từ. Khối nhiều vật để chồng lên nhau. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "đống"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "đống"
Đống xương vô địnhĐống xương người chết trận bên bờ sông Vô Định tỉnh Thiểm Tây. Nước sông chảy xiết cuốn theo cát, lòng sông chỗ nông, chỗ sâu không nhất định nên gọi là "Vô định hà". Từ thời xưa trên bờ sông này là bãi chiến trường.Đống ĐaMột quận thuộc thành phố Hà Nội, Việt Nam.đống rấmTro bằng rơm bếp.
Từ có "đống" ở sau
chất đốnghành động tích trữ nhiều cái gì đóĐặt mồi lữa dưới đống củiDo chữ "Thố hỏa tích tân", Chỉ nguy cơ ấp ủ.sắp đốngChất thành đống.ngổn ngang gò đống kéo lênNhững đoàn người ngổn ngang kéo nhau lên nơi gò đống.gò đốngGò đất nói chung.lương đốngNgười có tài năng, làm trụ cột cho Nhà nước (cũ).
Cùng vần "ông", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.