đồng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 176 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "đông"
"đồng" là một từ
Danh từ, Tính từ. Nguyên tố hóa học nhóm I hệ thống tuần hoàn Men-đê-lê-ép, số thứ tự nguyên tử 29, khối lượng nguyên tử 63, 546, một trong bảy kim loại "tiền sử" được biết từ thời thượng cổ, có trong hơn 170 khoáng vật, là kim loại dễ dát, màu đỏ, đặc biệt quan trọng đối với ngành kĩ thuật điện; kí hiệu là Cu. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "đồng"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "đồng"
đồng thờiVào cùng một thời điểm.đồng phục(bộ quần áo) cùng một màu, cùng một chất liệu được may cùng một kiểu thống nhất cho những người trong một tổ chức, một ngành nghề nào đó.đồng ýCó cùng ý kiến, bằng lòng, nhất trí với ý kiến đã nêu.đồng hồMột công cụ để đo đạc thời gian; thường đo các mốc thời gian nhỏ hơn một ngày.đồng cảmKhả năng có thể chia sẻ và thấu hiểu cảm xúc của người khác.đồng chíNhững người có cùng chí hướng chính trị.đồng lõaTham gia cùng với người khác vào một hành động, một việc làm bất lương.đồng tử(Xem từ nguyên 1) Trẻ em.đồng hànhCùng nhau bước đi trong một đoạn đường, quá trình dài.đồng nghĩaCó nghĩa giống nhau.đồng bệnh tương lân(Nghĩa đen) Cùng bệnh thì cùng thương xót nhau.đồng khí tương cầu(Nghĩa bóng) Đồng khí có nghĩa là có ý chí giống nhau; tương cầu có nghĩa là cùng tìm nhau.đồng dạngCùng hình dạng (cùng tỷ lệ độ dài giữa các cạnh).đồng hồ đeo taylà cái đồng hồ được đeo trên cổ tay.đồng sàng dị mộng(Nghĩa đen) Cùng nằm một giường mà giấc mơ khác nhau.đồng tìnhhành động thể hiện sự ủng hộ, đồng ýđồng nhấtCó cùng cấu trúc hay tính chất ở mọi vị tríđồng minhLà tên gọi một khối các quốc gia liên kết quân sự với nhau chống lại quân của khối Trục trong Đệ Nhị Thế Chiến.đồng bàoDanh từ đồng bào dùng đây theo nghĩa hẹp của nó là anh em ruột theo nghĩa rộng là nhân dân cùng một quốc gia.đồng hình(Hóa học) Tương tự về cấu trúc tinh thể của các hợp chất hóa học gần giống nhau.đồng cấu(Toán học) Tính chất tồn tại ánh xạ giữa hai cấu trúc toán học.đồng tâm(Hình học) Tính chất của các vật thể đối xứng có cùng tâm đối xứng với nhauđồng quêĐồng ruộng ở nông thôn; thường chỉ nông thôn.đồng bộ(Chm.) . (Những chuyển động) có cùng chu kì hoặc cùng tốc độ, được tiến hành trong cùng một thời gian, tạo ra một sự phối hợp nhịp nhàng, ăn khớp với nhau.đồng hươngCùng một quê (nhưng đều đang ở xa)đồng ca(nhiều người) Cùng hát chung một bài, một bè hay nhiều bè.đồng phôiTính chất tồn tại song ánh liên tục giữa hai không gian tô pô.đồng phạmHai người trở lên cùng phạm tội trong một vụ án cụ thể.đồng tiềnĐơn vị tiền tệ của một nước.đồng điệuCùng chung một nhịp điệu, một hành vi, lối sống hoặc suy nghĩ.đồng niênCùng tuổi với nhau.đồng đẳng(Hoá học) Những hợp chất có thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2, nhưng có tính chất hóa học tương tự nhau.đồng mônCùng học một thầy, một trường hoặc một môn phái thời phong kiến.đồng ángCông việc liên quan đến đồng ruộng nói chung.đồng cỏVùng đất rộng lớn có các loại cỏ mọc, thường là để nuôi súc vật.đồng loạtCùng một thời điểm, cùng lúc như nhau.đồng đềuXem đều đặn.đồng độiNgười cùng đội ngũ chiến đấu, cùng đội thi đấu thể thao hoặc cùng chơi trò chơi gì đó.đồng canh(Từ cũ; ít dùng) Cùng tuổi với nhau.đồng ruộngKhoảng đất rộng để cày cấy, trồng trọt (nói khái quát).đồng âmĐọc như nhau, nhưng nghĩa khác nhau.đồng loạiĐộng vật cùng một loại.đồng bằng sông Cửu LongLà vùng cực nam của Việt Nam.Đồng QuanNói chỗ chinh phu ở.Đồng ThápMột tỉnh thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long, Việt Nam.đồng bằngVùng đất có tỉ lệ nhấp nhô rất thấp, thường là nơi nhận nước từ núi và dẫn ra biển.đồng bốiNgười cùng một thế hệ.đồng tính luyến áiĐể chỉ những người thích người cùng giới tính với mình gồm có đàn ông và phụ nữ.
Từ có "đồng" ở sau
hợp đồngThoả thuận (thường bằng văn bản) bị ràng buộc về pháp lý.cánh đồngKhoảng ruộng rộng bao la.cộng đồngMột nhóm người có cùng một đặc điểm chung nào đó.Dãi đồngĐồng tâm kết, chỉ sự khăng khít.hội đồngTổ chức những người được bầu hoặc được chỉ định để họp bàn và quyết định những việc nhất định nào đó.nhi đồngTrẻ em.cam khổ dữ đồngCùng chung ngọt, đắng.sự đồng dạng(Hình học) Sự cùng hình dạng (cùng tỷ lệ độ dài giữa các cạnh).ông đồngNgười đàn ông làm nghề đồng bóng.phép đồng cấu(Toán học) Ánh xạ giữa hai cấu trúc toán học.phép đồng cấu đồ thị(Lý thuyết đồ thị) Ánh xạ giữa hai đồ thị.tương đồngGiống nhau (bên cạnh những cái khác nhau)đại đồng tiểu dịPhần lớn thì giống nhau, còn phần nhỏ thì có khác nhau ít nhiều, tức là không khác nhau mấy.bất đồngKhông giống nhau; khác nhau.đại đồngTính chất lý tưởng của thế giới, trong đó không còn phân biệt quốc gia, không còn phân chia giai cấp.gia đồngĐứa bé làm những việc vặt trong nhà, dưới chế độ cũ.cải lão hoàn đồngLàm cho người già trẻ lại.thần đồngTrẻ thông minh đặc biệt.ông tượng đồngNam giới thân thể cường tráng, da ngăm.tanh đồngCó mùi tanh vì hơi đồng.thời đại đồ đồngGiai đoạn giữa thời đại đồ đá và thời đại đồ sắt. Thời kỳ công nghệ luyện kim phát triển mạnh mẽ.hồ đồngLoại đường phố hẹp hoặc những con hẻm, thường được liên tưởng đến các thành phố miền Bắc Trung Quốc, đặc biệt là Bắc Kinh.tứ đại đồng đườngBốn đời cha, con, cháu, chắt, cùng ở với nhau.kẹo đồngĐạn.đánh hội đồngĐánh nhau theo bầy.hiệp đồngCùng nhau hợp sức làm một việc chung để theo đuổi một chí hướng.thông đồngThoả thuận ngầm với nhau để làm việc xấu.hợp đồng âm dươngThỏa thuận ngầm để được mối lợi công khai.anh em đồng haoNhững người cùng làm rể một gia đình, có vợ là chị em ruột, trong quan hệ với nhau.mục đồngTrẻ chăn trâu bòtán đồngTỏ ra đồng ý.hội đồng quản trịHội đồng được bầu ra để quản lí, điều hành công việc của một tổ chức kinh doanh.ba cọc ba đồng(khoản thu nhập) ít ỏi và chỉ trong phạm vi nhất định.đánh đồngĐánh giá như nhau, không phân biệt những mặt khác nhau về căn bản.hơi đồngTiền bạc trong quan hệ với người tham lam.chữ đồngChữ đồng tâm. ý nói.bạc đồngBạc đúc ra thành từng đồng, khác với bạc giấy.tấm bánh đồng quà.kim đồngTrẻ con hầu hạ các vị tiên theo thần thoại Trung Quốc. Ngr. Trẻ em.hội đồng nhân dânCơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương, do nhân dân bầu cử ra.tơ đồngTiếng đàn (dùng trong vần thơ).Chử Đồng TửTruyền thuyết dân gian.từ đồng nghĩaNhững từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.quy đồng mẫu sốLàm cho các mẫu số bằng nhau mà không thay đổi giá trị của các phân số.thành đồngBức thành kiên cố.từ đồng âm khác nghĩalà những từ nghe giống nhau nhưng có nghĩa khác nhaulam đồng(Địa lý học) Quặng các-bon-nát đồng tự nhiên có màu xanh da trời.Tân ĐồngMột xã thuộc huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.
Cùng vần "ông", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.