đồng niên

Tính từ
Tính từ
  1. Cùng tuổi với nhau.
  2. (Từ cũ) Cùng đỗ một khoa.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

đồngâm đầu đ · vần ông · thanh huyền
niênâm đầu n · vần iên · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "đồng niên" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.