Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

đồng canh

Tính từ
Tính từ
  1. (Từ cũ; ít dùng) Cùng tuổi với nhau.
    • Ca dao Việt Nam
    • Mười bảy mà lấy bảy mươi,Lộn lên lộn xuống cũng người đồng canh.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Phiên âm từ chữ Hán 同庚. Trong đó: 同 (“đồng”: cùng); 庚 (“canh”: tuổi).

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

đồngâm đầu đ · vần ông · thanh huyền
canhâm đầu c · vần anh · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "đồng canh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.