Tính từ
- (Từ cũ; ít dùng) Cùng tuổi với nhau.
- Ca dao Việt Nam
- Mười bảy mà lấy bảy mươi,Lộn lên lộn xuống cũng người đồng canh.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Phiên âm từ chữ Hán 同庚. Trong đó: 同 (“đồng”: cùng); 庚 (“canh”: tuổi).
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "đồng canh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.