canh

Âm tiết tiếng Việt · có trong 43 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

câm đầu
anhvần
ngangthanh

Âm cuối: nh

Đủ sáu thanh của "canh"

"canh" là một từ

Danh từ, Động từ. Món ăn nấu bằng rau, có nhiều nước, dùng để chan cơm mà ăn. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "canh"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "canh"

Từ có "canh" ở sau

cầm canhBáo hiệu từng canh.xen canhPhương pháp trồng trọt theo đó trên cùng một diện tích, người ta trồng hai loại cây trồng cùng một lúc hoặc cách nhau một thời gian không lâu để tận dụng nhưng gì có (diện tích, chất dinh dưỡng,...).đồng canh(Từ cũ; ít dùng) Cùng tuổi với nhau.quảng canhPhương pháp canh tác nhằm tăng số lượng sản phẩm bằng cách mở rộng diện tích trồng trọt.Vân Canh(Huyện) T. Bình Định, Việt Nam.tháp canhChòi xây cao để quan sát, canh gác, chiến đấu.chòi canhChòi dựng lên để canh gác.nguyên canhChỉ ruộng đất ở nguyên tình trạng như đang làm, ai đã làm mảnh ruộng nào thì giữ nguyên mảnh ruộng ấy, không có sự xáo trộn.trống canhTrống đánh để cầm canh; thường dùng để chỉ khoảng thời gian một canh, ngày trước.vòm canhLầu canh ở cổng thành xưa, có cửa cuốn khum khum (cũ).Bát canh Đản thổSử ký.thiếp canhCái thiếp biên tên tuổi người con gái để trao cho nhà trai. Câu thơ ý nói bước đầu của việc hỏi vợ, mới hỏi tên tuổi, chưa đưa lễ vật.tiết canh(Ẩm thực) Món ăn làm bằng tiết sống trộn với gan, sụn... thái nhỏ.tàn canhLúc gần hết đêm, gần sáng.thâm canhPhương pháp canh tác nhằm tăng năng suất của một diện tích nhất định bằng cách tập trung các biện pháp tiên tiến.định canhCanh tác ở một nơi ổn định; phân biệt với du canh.Xuân CanhMột xã thuộc huyện Đông Anh, tp. Hà Nội, Việt Nam.niên canhNăm, tháng, ngày, giờ đẻ của một người.phát canhCho người khác cày ruộng của mình để lấy tô.lành canhLoài cá ở nước ngọt, mình mỏng.trực canhViệc khai thác ruộng đất do chính người chủ tiến hành.du canhLàm ruộng, làm nương rẫy không cố định ở một chỗ, một nơi; trái với định canh.thương canhChim oanh.tam canhCanh ba.luân canhViệc trồng liên tiếp nhiều loài cây trên cùng một khoảnh đất, mỗi thời gian một loài, nhằm cải tạo đất (chẳng hạn, dùng cây này sản ra những chất dinh dưỡng cần cho cây sau), tận dụng các lớp đất (liên tiếp bằng những loài có rễ ăn xuống những độ sâu khác nhau).lĩnh canhNhận ruộng về cấy rẽ.phân canhPhần ruộng đất dùng để làm rẽ.giao canhLúc tiếp canh nọ sang canh kia.đa canhTrồng nhiều loại cây trên cùng một diện tích đất đai; phân biệt với độc canh.Kiềng canh nóng thổi rau nguộiTừ chữ "Trừng canh xuy tê" là do rút gọn từ câu "Trừng thang canh nhi xuy lãnh tê" trong Sở từ. ý nói kinh nghiệm xương máu, những tổn thất đã qua mà rút ra bài học cảnh giác.

Cùng vần "anh", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.