phanh
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: nh
Đủ sáu thanh của "phanh"
"phanh" là một từ
Danh từ, Động từ. Bộ phận dùng để hãm xe. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "phanh"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "phanh"
phanh thây(Hình phạt thời phong kiến) Giết bằng cách buộc từng tay chân của người bị coi là phạm tội vào bốn con ngựa hoặc voi rồi cho chúng chạy ra bốn phía để xé xác ra thành từng mảnh.phanh gấp(đen) Thắng xe cho khỏi quá tốc độ nguy hiểm.phanh bụng phanh ngựcCông khai hóa điều gì.
Từ có "phanh" ở sau
Cùng vần "anh", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.