phanh

Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

phâm đầu
anhvần
ngangthanh

Âm cuối: nh

Đủ sáu thanh của "phanh"

"phanh" là một từ

Danh từ, Động từ. Bộ phận dùng để hãm xe. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "phanh"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "phanh"

Từ có "phanh" ở sau

Cùng vần "anh", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.