lanh
Âm tiết tiếng Việt · có trong 20 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: nh
Đủ sáu thanh của "lanh"
"lanh" là một từ
Danh từ, Tính từ. Cây thân cỏ vùng ôn đới, trồng lấy sợi dệt vải và lấy hạt ép dầu. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "lanh"
lanh lợiNhanh nhẹn, sắc sảo.lanh lánhĐen và trong sáng, trông đẹp, sinh động.lanh tanh bành(nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn).lanh chanh như hành không muốiCó dáng điệu hấp tấp, vội vã, tỏ ra nhanh nhảu, ví như hành củ khi băm, không bỏ muối vào thì té bắn tứ tung ra ngoài thớt.lanh tranhxem lanh chanhlanh lảnhNói giọng cao và trong.lanh cha lanh chanh(Từ láy) (nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn).lanh lẹNhanh nhẹn.lanh tanh(Âm thanh) Nhỏ và trong, phát ra liên tục khi bổng khi trầm.lanh chanhHấp tấp vội vàng làm việc của người khác.lanh tra lanh tranh(Từ láy)lanh quanhXem quanh quẩn
Từ có "lanh" ở sau
khôn lanhTinh khôn và lanh lợi.cao lanhĐất sét mịn, màu trắng hoặc vàng, dùng trong công nghiệp sản xuất đồ sứ, gạch chịu lửa, giấy, v.v.lanh cha lanh chanh(Từ láy) (nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn).long lanhCó ánh sáng phản chiếu trên vật trong suốt, tạo vẻ sinh động.xi lanhBộ phận hình trụ rỗng của động cơ máy hơi nước.tài lanhLáu cá và lanh lẹ.lanh tra lanh tranh(Từ láy)
Cùng vần "anh", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.