lanh

Âm tiết tiếng Việt · có trong 20 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

lâm đầu
anhvần
ngangthanh

Âm cuối: nh

Đủ sáu thanh của "lanh"

"lanh" là một từ

Danh từ, Tính từ. Cây thân cỏ vùng ôn đới, trồng lấy sợi dệt vải và lấy hạt ép dầu. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "lanh"

Từ có "lanh" ở sau

Cùng vần "anh", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.