xanh

Âm tiết tiếng Việt · có trong 49 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

xâm đầu
anhvần
ngangthanh

Âm cuối: nh

Đủ sáu thanh của "xanh"

"xanh" là một từ

Danh từ, Tính từ. Dụng cụ dùng trong bếp để xào nấu, bằng đồng, thành đứng, có hai quai. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "xanh"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "xanh"

Từ có "xanh" ở sau

trong xanhTrong và xanh.mắt xanhTừ dùng trong văn học cũ chỉ thái độ ân cần đặc biệt đối với người nói chuyện với mình.cây xanhCây cỏ được trồng để bảo vệ môi trường, nói chung.mây xanhTrời cao.đèn xanhĐèn lắp trên các tuyến đường giao nhau, có ánh sáng màu xanh, là tín hiệu báo để các phương tiện giao thông tiếp tục chuyển động.chè xanhLá chè già mới hái, dùng để nấu nước uống.bật đèn xanhRa hiệu cho phép làm một việc gì đó.cách mạng xanhCách mạng kĩ thuật trong nông nghiệp ở một số nước đang phát triển, thực hiện bằng gieo trồng giống mới, thâm canh và áp dụng những kĩ thuật nông nghiệp tiên tiến.Hầu xanhTừ chữ "Thanh nô".lầu xanhNơi chứa gái điếm.sử xanhSách sử.áo xanhDo chữ thanh sam, chỉ thứ áo xanh mà các nhà nho sĩ xưa thường mặc.trời xanhTừ dùng trong văn học chỉ trời cao không thấu được lòng người.xanh xanhHơi xanh.ruồi xanhCon nhặng. Ngb. Kẻ ỷ thế người có quyền để hống hách.ông xanhTrời, ông trời.ngày xanhTuổi thanh niên.tái xanh(da người) tái đến mức như ngả sang màu xanh.chim xanh(Theo thuyết đông phương sóc giải thích cho hán vũ-đế rằng chim xanh là sứ giả của tây vương-mẫu) Người đưa tin; Người làm mối.thảm xanhChiếc thảm màu lục trải trên bàn họp.Cao XanhMột phường thuộc thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.Cờ Lao XanhTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Cờ Lao.phân xanhLá tươi vùi xuống đất để bón cây.bánh đậu xanhBánh làm bằng bột đậu xanh rang thơm trộn với đường, nén vào khuôn nhỏ.đỗ xanhXem đậu xanh.khố xanhLính Việt Nam do thực dân Pháp tuyển mộ và đặt ở các địa phương để canh gác và đi đàn áp cách mạng.đậu xanhĐậu hạt nhỏ, có vỏ màu xanh lục.dặm xanhDặm cỏ xanh.cu xanhChim cu có lông màu xanh hơi hoe vàng.tóc xanhTuổi trẻ.Mèo XanhTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Mông.than xanhNăng lượng của thủy triều.Cầu XanhCầu Lam. Xem Cầu Lam, Lam kiều.tái xanh tái xám(nhưng ý nhấn mạnh hơn).tiền xanhÝ nói văn chương hay và đúng đắn như đồng tiền xanh muôn đồng như nhau.quai xanh vành chảoVí người đàn bà cong cớn, ngoa ngoắt.tít mù xanhNói cao thăm thẳm, chỉ nhìn thấy trời xanh.

Cùng vần "anh", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.