Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

cách mạng xanh

Danh từ
Danh từ
  1. Cách mạng kĩ thuật trong nông nghiệp ở một số nước đang phát triển, thực hiện bằng gieo trồng giống mới, thâm canh và áp dụng những kĩ thuật nông nghiệp tiên tiến.

"cách mạng xanh" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh green revolution
🇫🇷 Tiếng Pháp révolution verte

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

cáchâm đầu c · vần ach · thanh sắc
mạngâm đầu m · vần ang · thanh nặng
xanhâm đầu x · vần anh · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "cách mạng xanh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.