Danh từ
- Cách mạng kĩ thuật trong nông nghiệp ở một số nước đang phát triển, thực hiện bằng gieo trồng giống mới, thâm canh và áp dụng những kĩ thuật nông nghiệp tiên tiến.
"cách mạng xanh" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | green revolution |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | révolution verte |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
| cách | âm đầu c · vần ach · thanh sắc |
| mạng | âm đầu m · vần ang · thanh nặng |
| xanh | âm đầu x · vần anh · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "cách mạng xanh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.