mạng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 38 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

mâm đầu
angvần
nặngthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "mang"

"mạng" là một từ

Danh từ, Động từ. Biến âm của mệnh. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "mạng"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "mạng"

Từ có "mạng" ở sau

cách mạngCuộc biến đổi lớn trong xã hội, lật đổ chế độ cũ, xây dựng chế độ mới tiến bộ hơn.sinh mạngMạng sống của con người.tính mạngSự sống của con người.thiệt mạngChết một cách oan uổng, phí hoài.thục mạngLiều lĩnh không kể đến tính mạng.liên mạngMạng internet kết nối các máy tính trên toàn cầu.bạt mạngLiều lĩnh, bất chấp tất cảnhà cách mạngNgười chuyên hoạt động cách mạng.thí mạngThí bỏ không thương tiếc một người hay một lực lượng để giữ hoặc để cứu lấy cái được xem là quý hơn.cách mạng xanhCách mạng kĩ thuật trong nông nghiệp ở một số nước đang phát triển, thực hiện bằng gieo trồng giống mới, thâm canh và áp dụng những kĩ thuật nông nghiệp tiên tiến.cách mạng tư sảnCách mạng nhằm xoá bỏ chế độ phong kiến hoặc tàn tích của nó.khâm mạngNgười vâng lệnh nhà vua thi hành một nhiệm vụ đặc biệt.thánh bổn mạngThánh nhân phù hộ cho ai hoặc điều gì.bái mạngLễ lạy bề trên từ xa.giang hồ mạngLà những giang hồ từng vướng vào vòng lao lý, dựa vào mạng xã hội để trở nên nổi tiếng, được giới trẻ biết đến.liều mạngKhông kể gì đến nguy hiểm chết người.bảo mạngLo giữ gìn tính mạng (trong một sự nghiệp đấu tranh vũ trang), sợ phải hi sinh.chí mạngxem trí mạngđền mạngPhải đền bù hoặc phải chết vì đã gây tội giết người.táng mạng(cổ) chết.trí mạngCó thể nguy đến tính mạng.toi mạngKhng. Chết một cách vô ích (hàm ý khinh).vong mạngLiều mạng, không sợ cái chết.Tân Việt Cách mạng(Tân việt cách mạng đảng) .nhân mạngTính mạng con người.vận mạngXem vận mệnh.sứ mạngxem sứ mệnh.ân mạngNhư ân mệnh

Cùng vần "ang", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.