thí mạng

Động từ
Động từ
  1. Thí bỏ không thương tiếc một người hay một lực lượng để giữ hoặc để cứu lấy cái được xem là quý hơn.
    • Thí mạng bọn tay chân để giữ uy tín cho mình.
  2. Bỏ hết sức lực, không tính đến hậu quả việc làm của mình.
    • Chạy thí mạng.
    • Làm thí mạng.

Cấu tạo âm tiết

thíâm đầu th · vần i · thanh sắc
mạngâm đầu m · vần ang · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "thí mạng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.