Động từ
- Thí bỏ không thương tiếc một người hay một lực lượng để giữ hoặc để cứu lấy cái được xem là quý hơn.
- Thí mạng bọn tay chân để giữ uy tín cho mình.
- Bỏ hết sức lực, không tính đến hậu quả việc làm của mình.
- Chạy thí mạng.
- Làm thí mạng.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thí mạng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.