thí
Âm tiết tiếng Việt · có trong 22 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "thi"
"thí" là một từ
Động từ. Cho cái gì với thái độ khinh bỉ. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "thí"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "thí"
thí nghiệmDùng thực hành mà thử một việc gì cho rõ.thí sinhNgười dự kì thi để kiểm tra sức học.thí dụĐiều nêu ra để minh họa.thí điểmThử thực hiện trong phạm vi hẹp để rút kinh nghiệm.thí mạngThí bỏ không thương tiếc một người hay một lực lượng để giữ hoặc để cứu lấy cái được xem là quý hơn.thí chủTừ trong Phật giáo để chỉ người bỏ tiền ra cho người khó để làm phúc.thí saiNói công chức trong thời trước, chưa được vào chính ngạch.thí thânBỏ mình, liều mình.thí bỏCho làm phúc (cũ).
Từ có "thí" ở sau
phòng thí nghiệmPhòng, cơ sở có những thiết bị cần thiết để tiến hành thí nghiệm khoa học, nghiên cứu khoa học.tỉ thíCuộc thi về một cái gì đó.bố thíban phát, giúp cho khắp nơi. Mục từ Hán-Việt: (bố (布) = Phân tán, ban phát cho khắp nơi, cho hết - thí (施) = giúp, cho)ứng thíDự kì thi.khảo thíThi cử nói chung.cuộc thí nghiệmXem Sự thử nghiệmtỉnh thíKỳ thi ở tỉnh. Mục Vinh đỗ thủ khoa (đỗ đầu).sự thí nghiệmXem Sự thử nghiệmhương thíThi để kén cử nhân và tú tài, xưa cứ ba năm mở một lần.vật thí nghiệmlà vật dùng để làm thí nghiệmhội thíKhoa thi hội mở trước khi thi đình, dưới thời phong kiến.tỷ thíThi võ nghệ để xem hơn kém.
Cùng vần "i", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.