rí

Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

râm đầu
ivần
sắcthanh

Đủ sáu thanh của "ri"

"rí" là một từ

Danh từ. Người đàn bà làm nghề gọi hồn người chết (cũ). Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "rí"

Từ có "rí" ở sau

Cùng vần "i", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.