tí
Âm tiết tiếng Việt · có trong 19 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "ti"
"tí" là một từ
Danh từ. Lượng, phần rất nhỏ. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "tí"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "tí"
tí honRất bé, rất nhỏ về hình thể.tí nữaTrong một thời gian rất ngắn nữa.tí tởn(Khẩu ngữ) vui đùa, cợt nhả một cách không đứng đắn (thường được nói về đàn bà, con gái)tí táchTừ mô phỏng tiếng động nhỏ, gọn, liên tiếp, không đều nhau.tí xíuBé nhỏ mà xinh xắn.tí tẹoRất ít.tí toáyTừ gợi tả dáng vẻ của tay luôn luôn cử động, sờ mó, như không lúc nào để yên.tí nhauTrẻ con còn nhỏ dại (hàm ý vui đùa hay thân mật)tí tiRất bé.tí chút(Kng.) . Như chút ít.tí toétCười nói luôn miệng (thường hàm ý chê)tí tị(Kng.) . Như tí ti.tí ta tí toét(nhưng ý nhấn mạnh hơn)tí đỉnhChút ít.
Từ có "tí" ở sau
Cùng vần "i", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.