漬
tráchHán Việt
týHán Việt · Nôm
tíHán Việt
tứHán Việt · Nôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6F2C
- Bộ thủ
- 水 thuỷ số 85
- Nét ngoài bộ
- 11
- Tổng số nét
- 14
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- trách — Hán Việt. Chữ cùng âm "trách" · âm tiết trách
- tý — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "tý" · âm tiết tý
- tí — Hán Việt. Chữ cùng âm "tí" · âm tiết tí
- tứ — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "tứ" · âm tiết tứ
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 漬 theo lối Nôm
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
soak, steep; dye; stains; sodden
Giản thể và phồn thể
Chữ 漬 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "trách"
Xem cả 40 chữ đọc là "trách" →
Chữ khác cũng đọc là "tý"
Chữ khác cũng đọc là "tí"
Chữ khác cũng đọc là "tứ"
Chữ cùng bộ 水
浪lăng演diễn漫man沈thẩm泥nê深thâm派phái油du洡giội浸tẩm滅diệt洗tẩy温ôn水thuỷ淋lâm永vĩnh汽hất沒một注chú淬tôi清thanh沙sa泡bào洞đỗng消tiêu滿mãn池trì𣳔dòng淶lai活hoạt
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 漬
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 漬 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).