Chữ Hán Nôm đọc là "tứ"
29 chữ có âm đọc "tứ" trong tiếng Việt: 28 chữ có âm Hán Việt, 1 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "tứ": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "tứ"
柴Củi四Bốn思think, consider, pond…昨yesterday; in former …析Đường chia nước葡grapes伺serve, wait upon, att…飼raise animals; feed; …賜give, bestow favors; …漬soak, steep; dye; sta…儩complete剚stab怬恣indulge oneself, unre…泗mucous; nasal flow; s…笥a hamper, wicker bask…肂肆indulge; excess; nume…貄赐give, bestow favors; …驷team of four horses; …㣈a kind of animal, a k…亖four孶(variant of 孳) to bre…柶ladle駟team of four horses𠃢𦘨
Chữ Nôm đọc là "tứ"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).