Chữ Hán Nôm đọc là "từng"
7 chữ có âm đọc "từng" trong tiếng Việt, 7 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "từng": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ Nôm đọc là "từng"
層story, layer, floor, …曾already; sign of past层story, layer, floor, …頻frequently, again and…増increase曽already; sign of past𡃆
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).