Chữ Hán Nôm đọc là "tử"
21 chữ có âm đọc "tử" trong tiếng Việt: 19 chữ có âm Hán Việt, 2 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "tử": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "tử"
子Con, thế hệ được sinh…仔small thing, child; y…死die; dead; death紫Màu tím, tía醑to strain spirits呲give a talking-to茈comfrey; a plant yiel…籽seed, pip, pit, stone锌zinc (element 30, Zn)滓sediment, lees, dregs呰to slander, revile梓Chinese catalpa, Cata…耔to hoe up the earth a…鋅zinc (element 30, Zn)㜽(ancient form of 子) c…㧗to catch, to grasp wi…啙poor湑to strain spirits; ri…秄to hoe
Chữ Nôm đọc là "tử"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).