呲
từHán Việt
tửHán Việt · Nôm
thửHán Việt · Nôm
thởNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5472
- Bộ thủ
- 口 khẩu số 30
- Nét ngoài bộ
- 5
- Tổng số nét
- 9
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- từ — Hán Việt. Chữ cùng âm "từ" · âm tiết từ
- tử — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "tử" · âm tiết tử
- thử — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "thử" · âm tiết thử
- thở — Nôm. Chữ cùng âm "thở" · âm tiết thở
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 呲 theo lối Nôm
thởHít không khí vào lồng ngực, vào cơ thể rồi đưa trở ra, qua mũi, miệng (điều kiện và biểu hiện của sự sống).thửDùng những biện pháp kĩ thuật, tâm lí để phân tích, xem xét đặc tính, thực chất của sự vật hoặc con người cần tìm hiểu, như thử nghiệm. Hoặc làm thật một việc nào đó để xem kết quả ra sao, may ra có thể được. Hoặc chỉ dùng một liều lượng ít hay trong thời gian ngắn, để qua đó xác định tính chất, chất lượng, đối chiếu với yêu cầutửChết (dùng với ý đùa cợt).
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
give a talking-to
Chữ khác cũng đọc là "từ"
Chữ khác cũng đọc là "tử"
Chữ khác cũng đọc là "thử"
Chữ khác cũng đọc là "thở"
Chữ cùng bộ 口
合hợp喝hát呢nê吃cật嗎ma啐tối吟ngâm吹xuy吸hấp喂ỏi吧ba哈cáp吝lận可khả名danh各các咳hài哺bổ問vấn喔ốc呂lã呼hô咀trớ單đơn命mệnh只chỉ呆ngốc唱xướng台thai呀nha
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 呲
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 呲 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).